尺
Minh họa từ vựng 尺 (chǐ)
chǐ HÁN VIỆT: XÍCH

尺: cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)

cây thước đo thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)

Nghĩa tiếng Anh (English): ruler, measuring rule, chi (unit of length ~ 0.33m)

Nét viết & luyện viết chữ 尺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尺
chǐ XÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).

Câu ví dụ với từ “尺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大国工匠手拿微米级高精度测量卡尺,一丝不苟地对航天精密阀门进行多维度极限几何尺寸校验。

Dà guó gōng jiàng shǒu ná wēi mǐ jí gāo jīng dù cè liáng kǎ chǐ, yī sī bù gǒu dì duì háng tiān jīng mì fá mén jìn xíng duō wéi dù jí xiàn jǐ hé chǐ cùn jiào yàn.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn tay cầm cây thước kẹp đo độ chính xác cao cấp độ micromet, tỉ mỉ không một sơ suất kiểm tra hiệu chỉnh kích thước hình học giới hạn đa chiều đối với van chính xác hàng không vũ trụ.”

The craftsman used precision calipers to check the dimensions of aerospace valves with meticulous care.

Từ “尺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尺 (chǐ)

尺 (chǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “尺” có phiên âm Pinyin là “chǐ”, âm Hán Việt là “XÍCH”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)” (tiếng Anh: ruler, measuring rule, chi (unit of length ~ 0.33m)).

Chữ 尺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尺” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2013-11-25T16:34:55+07:00