尺子
Minh họa từ vựng 尺子
chǐ zi HÁN VIỆT: XÍCH TỬ

尺子: thước kẻ, cây thước

thước kẻ cây thước

Nghĩa tiếng Anh (English): ruler, yardstick

Nét viết & luyện viết chữ 尺子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尺
chǐ XÍCH

cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
子
zi TỬ

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Câu ví dụ với từ “尺子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

建筑设计师在绘图板上用精密钢直尺子认真测量着建筑施工图纸的比例尺寸。

Jiàn zhù shè jì shī zài huì tú bǎn shàng yòng jīng mì gāng zhí chǐ zi rèn zhēn cè liáng zhe jiàn zhù shī gōng tú zhǐ de bǐ lì chǐ cùn.

“Kiến trúc sư xây dựng dùng cây thước thép đo chính xác trên bàn vẽ để kiểm tra kỹ lưỡng tỷ lệ kích thước của bản vẽ thi công công trình.”

The architectural designer carefully measured the scale dimensions of construction blueprints using a precision steel ruler on the drawing board.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“尺子”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chǐ zi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “尺子” (thước kẻ, cây thước - XÍCH TỬ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "尺子" (thước kẻ, cây thước) is crucial.

Từ “尺子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →