抽: rút ra, trích xuất; hút (nước/thuốc); bốc thăm
Nghĩa tiếng Anh (English): to draw out, to extract, to pull out, to pump
Nét viết & luyện viết chữ 抽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rút ra, trích xuất; hút (nước/thuốc); bốc thăm
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Câu ví dụ với từ “抽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为了按时完成重大科研攻关任务,团队骨干克服困难,主动抽出宝贵的业余休息时间连续加班钻研。
Wèi le àn shí wán chéng zhòng dà kē yán gōng guān rèn wù, tuán duì gǔ gàn kè fú kùn nán, zhǔ dòng chōu chū bǎo guì de yè yú xiū xī shí jiān lián xù jiā bān zuān yán.
“Để hoàn thành nhiệm vụ vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại đúng hạn, các cán bộ cốt cán của đội đã khắc phục khó khăn, chủ động rút ra dành ra thời gian nghỉ ngơi ngoài giờ quý báu để liên tục tăng ca nghiên cứu.”
To complete research tasks on schedule, members took out personal rest time to work overtime on research.
Từ “抽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn