处 Phồn thể: 處
Minh họa từ vựng 处
chù / chǔ HÁN VIỆT: XỨ

处: nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

nơi chỗ điểm phòng ban (chù) chung sống xử lý ở vào (chǔ)

Nghĩa tiếng Anh (English): place, point, department (chù); to get along, handle, be situated (chǔ)

Nét viết & luyện viết chữ 处

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 处

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

处
chù / chǔ XỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

Câu ví dụ với từ “处”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春天来了,公园里到处都是盛开的鲜花。

Chūntiān lái le, gōngyuán lǐ dàochù dōu shì shèngkāi de xiānhuā.

“[chù - Danh từ] Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi đều là hoa tươi nở rộ.”

At the mega-science test base deep in the mountains, researchers worked day and night exploring microstructures.

Ví dụ #2

他性格随和,跟同事们相处得非常好。

Tā xìnggé suíhé, gēn tóngshìmen xiāngchǔ de fēicháng hǎo.

“[chǔ - Động từ] Anh ấy tính tình hòa nhã, chung sống rất tốt với các đồng nghiệp.”

Từ “处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →