纯: thuần, thuần khiết, tinh khiết; trong sáng
Nghĩa tiếng Anh (English): pure, unmixed, simple, clean
Nét viết & luyện viết chữ 纯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.” — Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuần, thuần khiết, tinh khiết; trong sáng
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.”
Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
Câu ví dụ với từ “纯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
制造高端半导体集成电路必须使用纯度高达百分之九十九点九九九九的高纯电子级单晶硅材料。
Zhì zào gāo duān bàn dǎo tǐ jí chéng diàn lù bì xū shǐ yòng chún dù gāo dá bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn jiǔ jiǔ jiǔ jiǔ de gāo chún diàn zi jí dān jīng guī cái liào.
“Chế tạo mạch tích hợp bán dẫn cao cấp bắt buộc phải sử dụng vật liệu silic đơn tinh thể cấp điện tử độ tinh khiết cao có độ tinh khiết thuần khiết lên tới 99,9999%.”
Manufacturing semiconductor ICs requires electronic-grade monocrystalline silicon of 99.9999% purity.
Từ “纯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纯 (chún)
纯 (chún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “纯” có phiên âm Pinyin là “chún”, âm Hán Việt là “THUẦN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thuần, thuần khiết, tinh khiết; trong sáng” (tiếng Anh: pure, unmixed, simple, clean).
Chữ 纯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纯” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.