处于: ở vào (vị trí/trạng thái/giai đoạn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to be in (a state/position/condition)
Nét viết & luyện viết chữ 处于
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)
Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).
ở, tại, vào lúc, đối với, so với
Chữ VU (于, phồn thể: 於): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 关于 (QUAN VU: về, liên quan đến), 终于 (CHUNG VU: cuối cùng, rốt cuộc), 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 于是 (VU THỊ: thế là, vì vậy, do đó).
Câu ví dụ với từ “处于”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国在前沿量子通信与深空探测等战略核心领域的研究水平,目前已处于国际公认的第一方阵。
Wǒ guó zài qián yán liàng zǐ tōng xìn yǔ shēn kōng tàn cè děng zhàn lüè hé xīn lǐng yù de yán jiū shuǐ píng, mù qián yǐ chǔ yú guó jì gōng rèn de dì yī fāng zhèn.
“Trình độ nghiên cứu của nước ta trong các lĩnh vực cốt lõi chiến lược như thám trắc không gian sâu và thông tin lượng tử tiên phong hiện nay đã ở vào nằm trong nhóm đi đầu (thê đội một) được quốc tế công nhận.”
China's research in quantum communications and deep-space exploration is in the top tier globally.
Từ “处于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 处于 (chǔyú)
处于 (chǔyú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “处于” có phiên âm Pinyin là “chǔyú”, âm Hán Việt là “XỨ VU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ở vào (vị trí/trạng thái/giai đoạn)” (tiếng Anh: to be in (a state/position/condition)).
Chữ 处于 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “处于” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 夂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.