充分
Minh họa từ vựng 充分
chōng fèn HÁN VIỆT: SUNG PHẬN

充分: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng

đầy đủ trọn vẹn thỏa đáng

Nghĩa tiếng Anh (English): full, ample, sufficient, fully

Nét viết & luyện viết chữ 充分

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 充

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

充
chōng SUNG

nạp, sạc đầy (chōngdiàn); giả vờ đóng vai (màochōng); tràn đầy (chōngzú)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Câu ví dụ với từ “充分”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在做出重大战略投资决策之前,必须进行充分的市场尽职调查与风险推演评估。

Zài zuò chū zhòng dà zhàn lüè tóu zī jué cè zhī qián, bì xū jìn xíng chōng fèn de shì chǎng jìn zhí diào chá yǔ fēng xiǎn tuī yǎn píng gū.

“Trước khi đưa ra quyết định đầu tư chiến lược trọng đại, nhất thiết phải tiến hành thẩm định thị trường đầy đủ và đánh giá mô phỏng rủi ro thấu đáo.”

Before making major strategic investment decisions, one must conduct ample market due diligence and risk assessment.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“充分”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chōng fèn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “充分” (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng - SUNG PHÂN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "充分" (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng) is crucial.

Từ “充分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →