此
Minh họa từ vựng 此 (cǐ)
cǐ HÁN VIỆT: THỬ

此: này, đây, điều này

này đây điều này

Nghĩa tiếng Anh (English): this, these, here

Nét viết & luyện viết chữ 此

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 此

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

此
cǐ THỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

này, đây, điều này

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).

Câu ví dụ với từ “此”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研团队历经数年艰苦攻坚克难,终于在此项前沿量子芯片关键核心工艺上取得了突破性重大进展。

Kē yán tuán duì lì jīng shù nián jiān kǔ gōng jiān kè nán, zhōng yú zài cǐ xiàng qián yán liàng zǐ xīn piàn guān jiàn hé xīn gōng yì shàng qǔ dé le tū pò xìng zhòng dà jìn zhǎn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học trải qua nhiều năm vượt khó gian khổ, cuối cùng đã đạt được bước tiến triển trọng đại mang tính đột phá trên quy trình cốt lõi then chốt chip lượng tử tiên phong này điều này.”

After years of hard work, the research team made breakthrough progress in this core quantum chip process.

Từ “此” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 此 (cǐ)

此 (cǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “此” có phiên âm Pinyin là “cǐ”, âm Hán Việt là “THỬ”, thuộc từ loại Đại từ và có nghĩa tiếng Việt là: “này, đây, điều này” (tiếng Anh: this, these, here).

Chữ 此 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “此” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2024-03-04T16:52:36+07:00