充电: sạc điện, nạp điện; học hỏi bổ sung kiến thức
Nghĩa tiếng Anh (English): to charge (a battery), to recharge, to upgrade knowledge
Nét viết & luyện viết chữ 充电
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nạp, sạc đầy (chōngdiàn); giả vờ đóng vai (màochōng); tràn đầy (chōngzú)
Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
điện, điện năng
Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”
Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
Câu ví dụ với từ “充电”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国建成了覆盖全国城乡的全球最大规模超快充电桩网络,新能源汽车十分钟即可充满电。
Wǒ guó jiàn chéng le fù gài quán guó chéng xiāng de quán qiú zuì dà guī mó chāo kuài chōng diàn zhuāng wǎng luò, xīn néng yuán qì chē shí fēn zhōng jí kě chōng mǎn diàn.
“Nước ta đã xây dựng nên mạng lưới trụ sạc nạp điện sạc điện siêu nhanh có quy mô lớn nhất thế giới phủ khắp thành thị và nông thôn trên cả nước, xe ô tô năng lượng mới chỉ mất mười phút là có thể nạp đầy điện.”
China built the world's largest supercharging network; EVs can be fully charged within ten minutes.
Từ “充电” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 充电 (chōngdiàn)
充电 (chōngdiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “充电” có phiên âm Pinyin là “chōngdiàn”, âm Hán Việt là “SUNG ĐIỆN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sạc điện, nạp điện; học hỏi bổ sung kiến thức” (tiếng Anh: to charge (a battery), to recharge, to upgrade knowledge).
Chữ 充电 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “充电” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.