出席: tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to attend, to be present at (meetings/banquets)
Nét viết & luyện viết chữ 出席
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
chiếu; cái chiếu
Chữ TỊCH (席): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 出席 (XUẤT TỊCH: tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)), 主席 (CHỦ TỊCH: chủ tịch, chủ tọa), 缺席 (KHUYẾT TỊCH: vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).
Câu ví dụ với từ “出席”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
多位诺贝尔奖得主受邀出席了本届世界顶尖科学家前沿论坛并发表了主旨演讲。
Duō wèi nuò bèi ěr jiǎng dé zhǔ shòu yāo chū xí le běn jiè shì jiè dǐng jiān kē xué jiā qián yán lùn tán bìng fā biǎo le zhǔ zhǐ yǎn jiǎng.
“Nhiều nhà khoa học đoạt giải Nobel đã nhận lời mời đến tham dự Diễn đàn Các nhà khoa học Hàng đầu Thế giới lần này và có những bài phát biểu dẫn đề quan trọng.”
Several Nobel laureates were invited to attend this World Top Scientists Forum and delivered keynote speeches.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“出席”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chū xí ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “出席” (tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng) - XUẤT TỊCH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "出席" (tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)) is crucial.
Từ “出席” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 出席 (chū xí)
出席 (chū xí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “出席” có phiên âm Pinyin là “chū xí”, âm Hán Việt là “XUẤT TỊCH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)” (tiếng Anh: to attend, to be present at (meetings/banquets)).
Chữ 出席 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “出席” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.