分组 Phồn thể: 分組
Minh họa từ vựng 分组
fēnzǔ HÁN VIỆT: PHÂN TỔ

分组: chia nhóm, phân tổ; nhóm phân chia

chia nhóm phân tổ nhóm phân chia

Nghĩa tiếng Anh (English): to divide into groups, grouping

Nét viết & luyện viết chữ 分组

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 分

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

组
zǔ TỔ

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “分组”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在跨学科创新实践研讨课上,教授将全班同学分组展开专题科研方案设计与公开答辩。

Zài kuà xué kē chuàng xīn shí jiàn yán tǎo kè shàng, jiào shòu jiāng quán bān tóng xué fēn zǔ zhǎn kāi zhuān tí kē yán fāng àn shè jì yǔ gōng kāi dá biàn.

“Trong tiết học thảo luận thực tiễn đổi mới sáng tạo liên ngành, giáo sư đã chia nhóm phân tổ toàn thể các bạn học sinh trong lớp để triển khai bảo vệ công khai và thiết kế phương án nghiên cứu khoa học chuyên đề.”

In the innovation seminar, the professor divided students into groups to design research proposals and conduct open defenses.

Từ “分组” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →