房屋: nhà cửa, nhà ở, công trình xây dựng nhà
Nghĩa tiếng Anh (English): houses, buildings, housing
Nét viết & luyện viết chữ 房屋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhà; căn nhà
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.”
nhà, căn phòng, mái nhà
Câu ví dụ với từ “房屋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
灾区灾后重建工作坚持高标准抗震设计,确保新建的农村居民房屋既安全稳固又节能环保。
Zāi qū zāi hòu chóng jiàn gōng zuò jiān chí gāo biāo zhǔn kàng zhèn shè jì, què bǎo xīn jiàn de nóng cūn jū mín fáng wū jì ān quán wěn gù yòu jié néng huán bǎo.
“Công tác tái thiết sau thiên tai của vùng lũ giữ vững thiết kế kháng chấn tiêu chuẩn cao, bảo đảm nhà ở nhà cửa của bà con nông thôn mới xây vừa vững chắc an toàn lại vừa tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường.”
Post-disaster reconstruction followed high anti-seismic standards, ensuring new rural houses are sturdy and energy-efficient.
Từ “房屋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn