付
Minh họa từ vựng 付
fù HÁN VIỆT: PHÓ

付: trả tiền, thanh toán; giao phó; cống hiến

trả tiền thanh toán giao phó cống hiến

Nghĩa tiếng Anh (English): to pay, to hand over, to commit

Nét viết & luyện viết chữ 付

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 付

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

付
fù PHÓ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trả tiền, thanh toán; giao phó; cống hiến

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).

Câu ví dụ với từ “付”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大国工匠为攻克微米级超精细加工工艺付出了数十年的心血,铸就了令人惊叹的工业奇迹。

Dà guó gōng jiàng wèi gōng kè wēi mǐ jí chāo jīng xì jiā gōng gōng yì fù chū le shù shí nián de xīn xuè, zhù jiù le lìng rén jīng tàn de gōng yè qí jì.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn để chinh phục quy trình gia công siêu tinh vi cấp độ micromet đã cống hiến chi trả bỏ ra tâm huyết của suốt mấy chục năm, đúc nên kỳ tích công nghiệp khiến người đời phải kinh ngạc thán phục.”

The master craftsman devoted decades of painstaking efforts to conquer ultra-precision machining, creating wonders.

Từ “付” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →