房租: tiền thuê nhà
Nghĩa tiếng Anh (English): rent for a room or house
Nét viết & luyện viết chữ 房租
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhà; căn nhà
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.”
thuê, cho thuê, tiền thuê
Câu thơ nhớ chữ: “Lúa HÒA gặt hái đầy sân, Xếp chồng chữ THẢ góp phần nộp tô. Chữ TÔ thuê mướn cơ đồ, Thuê nhà thuê xế ra vô thuận hòa.”
Câu ví dụ với từ “房租”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为了支持新毕业大学生创新创业,市科技园区出台了首年全额减免青年人才公寓房租的优惠政策。
Wèi le zhī chí xīn bì yè dà xué shēng chuàng xīn chuàng yè, shì kē jì yuán qū chū tái le shǒu nián quán é jiǎn miǎn qīng nián rén cái gōng yù fáng zū de yōu huì zhèng cè.
“Nhằm hỗ trợ sinh viên đại học mới tốt nghiệp đổi mới sáng tạo khởi nghiệp, Khu Công viên Khoa học Công nghệ thành phố đã ban hành chính sách ưu đãi miễn giảm toàn bộ tiền thuê nhà chung cư nhân tài trẻ trong năm đầu tiên.”
To support graduates' entrepreneurship, the tech park introduced policies exempting talent apartment rent for the first year.
Từ “房租” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn