赶到: khẩn trương tới, vội vã đến nơi
Nghĩa tiếng Anh (English): to rush to, to arrive in a hurry
Nét viết & luyện viết chữ 赶到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vội vã, tranh thủ đuổi theo; bắt kịp (tàu xe)
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Chữ ĐÁO (到) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích) bên trái biểu ý và bộ ĐAO ĐỨNG (刂) bên phải biểu âm. Hình ảnh mũi tên lao vút trúng đích cùng sự dứt khoát của lưỡi ĐAO khắc họa trọn vẹn khoảnh khắc chạm tới mục tiêu đã định. Trong cuộc sống, chữ ĐÁO không chỉ mang nghĩa đi đến nơi mà còn nhắc nhở sự chu đáo, kiên trì làm tới cùng.
Câu ví dụ với từ “赶到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
一接到地震灾情紧急通报,国家专业应急救援队伍在第一时间火速赶到了灾区现场展开搜救。
Yī jiē dào dì zhèn zāi qíng jǐn jí tōng bào, guó jiā zhuān yè yìng jí jiù yuán duì wǔ zài dì yī shí jiān huǒ sù gǎn dào le zāi qū xiàn chǎng zhǎn kāi sōu jiù.
“Vừa nhận được thông báo khẩn cấp về thảm họa động đất, đội ngũ cứu hộ cứu nạn khẩn cấp chuyên nghiệp quốc gia đã hỏa tốc khẩn trương tới vội vã đến ngay hiện trường vùng thiên tai trong thời gian sớm nhất để triển khai tìm kiếm cứu nạn.”
Upon receiving emergency earthquake alerts, national professional rescue squads rushed to the disaster scene immediately.
Từ “赶到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赶到 (gǎndào)
赶到 (gǎndào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “赶到” có phiên âm Pinyin là “gǎndào”, âm Hán Việt là “CẢN ĐÁO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khẩn trương tới, vội vã đến nơi” (tiếng Anh: to rush to, to arrive in a hurry).
Chữ 赶到 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “赶到” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.