分别: chia tay, biệt ly; lần lượt, riêng rẽ; sự khác biệt
Nghĩa tiếng Anh (English): to part, to leave each other, respectively, difference
Nét viết & luyện viết chữ 分别
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
đừng, khác, phân biệt, từ biệt (bié); gượng gạo, bướng bỉnh — trong 别扭 (biè)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO sắc ngời, Lọc từng khớp xương tách rời thịt da. Chữ BIỆT khác biệt, chia xa, Trân trọng giây phút chan hòa bên nhau.”
Câu ví dụ với từ “分别”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大学毕业典礼结束后,朝夕相处四年的同窗挚友们依依不舍地分别,奔赴祖国大江南北。
Dà xué bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, zhāo xī xiāng chǔ sì nián de tóng chuāng zhì yǒu men yī yī bù shě dì fēn bié, bēn fù zǔ guó dà jiāng nán běi.
“Sau khi lễ tốt nghiệp đại học khép lại, những người bạn thân thiết sớm tối bên nhau suốt 4 năm bịn rịn chia tay, hăng hái tỏa đi muôn nẻo đường của Tổ quốc.”
After the graduation ceremony, close classmates who lived together for four years parted reluctantly to head across the country.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“分别”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ fēn bié ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “分别” (chia tay, biệt ly - PHÂN BIỆT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "分别" (chia tay, biệt ly) is crucial.
Từ “分别” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn