打球
Minh họa từ vựng 打球
dǎqiú HÁN VIỆT: ĐẢ CẦU

打球: chơi bóng (bóng bàn, cầu lông, bóng rổ)

chơi bóng (bóng bàn cầu lông bóng rổ)

Nghĩa tiếng Anh (English): to play ball games

Nét viết & luyện viết chữ 打球

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 打

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

打
dǎ ĐẢ

đánh, gõ; gọi (điện thoại)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

球
qiú CẦU

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “打球”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每到周五下午放学后,操场上总会有很多同学聚在一起开心地打球锻炼。

Měi dào zhōu wǔ xià wǔ fàng xué hòu, cāo chǎng shàng zǒng huì yǒu hěn duō tóng xué jù zài yì qǐ kāi xīn dì dǎ qiú duàn liàn.

“Cứ mỗi chiều thứ Sáu sau khi tan học, trên sân vận động luôn có rất nhiều bạn học sinh tụ họp cùng nhau vui vẻ chơi bóng rèn luyện thân thể.”

Every Friday afternoon after class, many students gather happily on the playground to play ball games and exercise.

Từ “打球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →