弟弟
Minh họa từ vựng 弟弟
dì di HÁN VIỆT: ĐỆ ĐỆ

弟弟: em trai

em trai

Nghĩa tiếng Anh (English): younger brother

Nét viết & luyện viết chữ 弟弟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弟
dì ĐỆ

em trai (đệ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”

Câu ví dụ với từ “弟弟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的弟弟在读小学。

Wǒ de dìdi zài dú xiǎoxué.

“Em trai tôi đang học tiểu học.”

My younger brother is in primary school.

Ví dụ #2

我弟弟今年上小学三年级。

Wǒ dìdi jīnnián shàng xiǎoxué sān niánjí.

“Em trai tôi năm nay học lớp ba tiểu học.”

My younger brother is in the third grade of primary school this year.

Từ “弟弟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →