动 Phồn thể: 動
Minh họa từ vựng 动
dòng HÁN VIỆT: ĐỘNG

动: chuyển động, cử động, di chuyển

chuyển động cử động di chuyển

Nghĩa tiếng Anh (English): to move, to touch, to stir

Nét viết & luyện viết chữ 动

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 动

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

动
dòng ĐỘNG

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Câu ví dụ với từ “动”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

长辈常告诫我们:平时要多运动、多走动,身体才会更加健康强壮。

Zhǎng bèi cháng gào jiè wǒ men: píng shí yào duō yùn dòng, duō zǒu dòng, shēn tǐ cái huì gèng jiā jiàn kāng qiáng zhuàng.

“Bậc trưởng bối thường răn dạy chúng tôi: ngày thường phải vận động nhiều, đi lại cử động nhiều thì cơ thể mới càng thêm khỏe mạnh dẻo dai.”

Elders often remind us to exercise and move around more so that our bodies stay healthy and strong.

Từ “动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →