第
Minh họa từ vựng 第
dì HÁN VIỆT: ĐỆ

第: thứ, số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)

thứ số thứ tự (thứ nhất thứ hai...)

Nghĩa tiếng Anh (English): prefix indicating ordinal numbers

Nét viết & luyện viết chữ 第

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 第

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

第
dì ĐỆ

thứ, số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.”

Câu ví dụ với từ “第”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是他人生中第一次站在国际学术讲台上用流利的中文发表主旨演讲。

Zhè shì tā rén shēng zhōng dì yī cì zhàn zài guó jì xué shù jiǎng tái shàng yòng liú lì de zhōng wén fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng.

“Đây là lần thứ nhất đầu tiên trong cuộc đời anh ấy đứng trên bục giảng học thuật quốc tế dùng tiếng Trung lưu loát để phát biểu bài diễn thuyết chủ đề.”

This is the first time in his life delivering a keynote speech in fluent Chinese on an international podium.

Từ “第” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →