地上
Minh họa từ vựng 地上
dìshang HÁN VIỆT: ĐỊA THƯỢNG

地上: trên mặt đất, dưới đất

trên mặt đất dưới đất

Nghĩa tiếng Anh (English): on the ground, on the floor

Nét viết & luyện viết chữ 地上

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 地

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

地
de / dì ĐỊA

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Câu ví dụ với từ “地上”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秋风吹过,金黄色的银杏落叶铺满了林荫小道地上,景色美不胜收。

Qiū fēng chuī guò, jīn huáng sè de yín xìng luò yè pù mǎn le lín yīn xiǎo dào dì shàng, jǐng sè měi bù shèng shōu.

“Gió thu thổi qua, những chiếc lá ngân hạnh vàng óng trải đầy trên mặt đất con đường rợp bóng cây, phong cảnh đẹp không sao xiết.”

As autumn breezes blow, golden ginkgo leaves carpet the ground along the pathway, creating a breathtaking scene.

Từ “地上” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →