八: tám
Nghĩa tiếng Anh (English): eight
Nét viết & luyện viết chữ 八
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một phẩy một mác tách đôi, Đối xứng hai phía rạch ròi phân chia. Chữ BÁT số tám sum vầy, Đồng âm chữ PHÁT đong đầy lộc may.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tám
Câu thơ nhớ chữ: “Một phẩy một mác tách đôi, Đối xứng hai phía rạch ròi phân chia. Chữ BÁT số tám sum vầy, Đồng âm chữ PHÁT đong đầy lộc may.”
Câu ví dụ với từ “八”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我有八本书。
Wǒ yǒu bā běn shū.
“Tôi có tám quyển sách.”
I have eight books.
现在是早上八点。
Xiànzài shì zǎoshang bā diǎn.
“Bây giờ là tám giờ sáng.”
It is eight o'clock in the morning now.
Từ “八” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn