✨ Chủ đề
爸爸
Minh họa từ vựng 爸爸
bà ba HÁN VIỆT: BÁ BÁ

爸爸: bố

bố

Nghĩa tiếng Anh (English): father, dad

Nét viết & luyện viết chữ 爸爸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爸
bà BÁ

bố, ba, cha

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.”

Câu ví dụ với từ “爸爸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我爸爸是老师。

Wǒ bàba shì lǎoshī.

“Bố tôi là giáo viên.”

My dad is a teacher.

Ví dụ #2

我爸爸喜欢喝热茶。

Wǒ bàba xǐhuan hē rè chá.

“Bố tôi thích uống trà nóng.”

My dad likes drinking hot tea.

Từ “爸爸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →