请握紧换挡杆。
Qǐng wò jǐn huàn dǎng gān.
“Hãy cầm chắc cần số.”
Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请握紧换挡杆。
Qǐng wò jǐn huàn dǎng gān.
“Hãy cầm chắc cần số.”
国道连接了多个城市。
Guódào liánjiē le duō gè chéngshì.
“Quốc lộ nối liền nhiều thành phố.”
在早晚上下班高峰期,交警部门通过智能交通信号系统科学调度路面通行车辆。
Zài zǎo wǎn shàng xià bān gāo fēng qī, jiāo jǐng bù mén tōng guò zhì néng jiāo tōng xìn hào xì tǒng kē xué diào dù lù miàn tōng xíng chē liàng.
“Vào giờ cao điểm đi làm và tan sở sáng tối, lực lượng cảnh sát giao thông thông qua hệ thống tín hiệu giao thông thông minh đã điều phối khoa học xe cộ phương tiện lưu thông trên đường.”
这辆单层公共汽车很宽敞。
Zhè liàng dān céng gōnggòng qìchē hěn kuānchǎng.
“Chiếc xe buýt một tầng này rất rộng rãi.”
今天的饭钱我出,车费由你付。
jīntiān de fàn qián wǒ chū, chēfèi yóu nǐ fù.
“Tiền cơm hôm nay tôi trả, còn tiền xe bạn trả.”
我们在招呼站等车。
Wǒmen zài zhāohū zhàn děng chē.
“Chúng tôi đang đợi xe ở trạm chờ.”
得益于高度智能化的调度指挥系统,我国高铁列车正点率常年保持全球领先,极少出现晚点现象。
Dé yì yú gāo dù zhì néng huà de diào dù zhǐ huī xì tǒng, wǒ guó gāo tiě liè chē zhèng diǎn lǜ cháng nián bǎo chí quán qiú lǐng xiān, jí shǎo chū xiàn wǎn diǎn xiàn xiàng.
“Nhờ vào hệ thống chỉ huy điều độ thông minh hóa cao độ, tỷ lệ đúng giờ của đoàn tàu đường sắt cao tốc nước ta quanh năm duy trì dẫn đầu toàn cầu, cực kỳ hiếm khi xuất hiện hiện tượng trễ giờ muộn chuyến.”
列车即将发车,请各位旅客带齐随身行李物品,按照车厢号有序排队上车。
Liè chē jí jiāng fā chē, qǐng gè wèi lǚ kè dài qí suí shēn xíng lǐ wù pǐn, àn zhào chē xiāng hào yǒu xù pái duì shàng chē.
“Đoàn tàu sắp sửa khởi hành, xin quý hành khách mang đầy đủ hành lý đồ dùng cá nhân, xếp hàng lần lượt lên xe theo đúng số toa.”
地下铁道
dìxiàtiědào
“Đường tàu điện ngầm; xe điện ngầm”
这种上下铺很结实。
zhè zhǒng shàngxiàpù hěn jiēshi.
“Loại giường tầng này rất chắc chắn.”
校车每天早上七点出发。
xiàochē měitiān zǎoshang qī diǎn chūfā.
“Xe buýt trường học khởi hành lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.”
高速动车组车厢内部宽敞明亮、温湿度适宜,为旅客提供了极其舒适的乘车体验。
Gāo sù dòng chē zǔ chē xiāng nèi bù kuān chǎng míng liàng, wēn shī dù shì yí, wèi lǚ kè tí gōng le jí qí shū shì de chéng chē tǐ yàn.
“Bên trong toa tàu cao tốc rộng rãi sáng sủa, nhiệt độ và độ ẩm luôn được duy trì thích hợp, mang lại cho hành khách trải nghiệm đi tàu vô cùng tiện nghi.”
在大型露天智能化绿色矿山中,数十台无人驾驶重型纯电动矿用卡车正在井然有序地运输矿石。
Zài dà xíng lù tiān zhì néng huà lǜ sè kuàng shān zhōng, shù shí tái wú rén jià shǐ zhòng xíng chún diàn dòng kuàng yòng kǎ chē zhèng zài jǐng rán yǒu xù dì yùn shū kuàng shí.
“Bên trong khu mỏ xanh thông minh khai thác lộ thiên quy mô lớn, hàng chục chiếc xe tải hạng nặng thuần điện tự hành không người lái đang vận chuyển quặng khoáng một cách ngăn nắp trật tự.”
深中通道海底超长双向八车道沉管隧道全线顺利贯通,创造了全球跨海通道工程建设史上的又一伟大奇迹。
Shēn zhōng tōng dào hǎi dǐ chāo cháng shuāng xiàng bā chē dào chén guǎn suì dào quán xiàn shùn lì guàn tōng, chuàng zào le quán qiú kuà hǎi tōng dào gōng chéng jiàn shè shǐ shàng de yòu yī wěi dà qí jì.
“Đường hầm dìm dưới đáy biển hai chiều tám làn xe siêu dài của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn đã thông tuyến toàn diện thuận lợi, tạo nên thêm một kỳ tích vĩ đại trong lịch sử xây dựng công trình hành lang vượt biển trên toàn cầu.”
国家智能网联汽车技术创新中心完全自主研制的L4级高等级自动驾驶新能源轿车,在复杂城市开放道路上顺利实现无接管安全运行。
Guó jiā zhì néng wǎng lián qì chē jì shù chuàng xīn zhōng xīn wán quán zì zhǔ yán zhì de L4 jí gāo děng jí zì dòng jià shǐ xīn néng yuán jiào chē, zài fù zá chéng shì kāi fàng dào lù shàng shùn lì shí xiàn wú jiē guǎn ān quán yùn xíng.
“Chiếc xe ô tô con xe sedan xe con năng lượng mới tự hành lái tự động cấp độ cao L4 do Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Xe kết nối Thông minh Quốc gia hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thực hiện thuận lợi việc vận hành an toàn không cần tiếp quản trên các tuyến đường đô thị mở phức tạp.”
由于下班高峰期地铁人流量较大,他决定用手机软件直接打车回家。
Yóu yú xià bān gāo fēng qī dì tiě rén liú liàng jiào dà, tā jué dìng yòng shǒu jī ruǎn jiàn zhí jiē dǎ chē huí jiā.
“Do vào giờ cao điểm tan sở lưu lượng người đi tàu điện ngầm khá đông, anh ấy quyết định dùng ứng dụng điện thoại gọi xe bắt taxi về nhà luôn.”
司机正在操作机车。
sījī zhèngzài cāozuò jīchē.
“Người lái đang điều khiển đầu máy.”
发动机需要定期保养。
fādòngjī xūyào dìngqí bǎoyǎng.
“Động cơ cần bảo dưỡng định kỳ.”
这里新安装了交通信号灯。
zhèlǐ xīn ānzhuāngle jiāotōng xìnhàodēng.
“Ở đây mới lắp thêm đèn giao thông.”
从我们学校南门步行五分钟就能到达最近的高铁车站,交通十分便利。
Cóng wǒ men xué xiào nán mén bù xíng wǔ fēn zhōng jiù néng dào dá zuì jìn de gāo tiě chē zhàn, jiāo tōng shí fēn biàn lì.
“Từ cổng phía nam trường chúng tôi đi bộ năm phút là có thể tới nhà ga bến tàu cao tốc gần nhất, giao thông vô cùng thuận tiện.”
中转旅客请到指定登机口。
Zhōngzhuǎn lǚkè qǐng dào zhǐdìng dēngjīkǒu.
“Hành khách quá cảnh vui lòng đến cổng lên máy bay được chỉ định.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết