晚点: trễ giờ, chậm giờ, muộn chuyến (tàu xe); bữa ăn khuya
Nghĩa tiếng Anh (English): behind schedule, delayed, late (of train/flight), late snack
Nét viết & luyện viết chữ 晚点
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vầng NHẬT bên trời đã khuất xa, Chữ MIỄN bên cạnh bóng chiều tà. Mặt trời tạm nghỉ nhường đêm xuống, Buổi tối VÃN về khắp mọi nhà.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
muộn, trễ; buổi tối
Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT bên trời đã khuất xa, Chữ MIỄN bên cạnh bóng chiều tà. Mặt trời tạm nghỉ nhường đêm xuống, Buổi tối VÃN về khắp mọi nhà.”
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
Câu ví dụ với từ “晚点”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
得益于高度智能化的调度指挥系统,我国高铁列车正点率常年保持全球领先,极少出现晚点现象。
Dé yì yú gāo dù zhì néng huà de diào dù zhǐ huī xì tǒng, wǒ guó gāo tiě liè chē zhèng diǎn lǜ cháng nián bǎo chí quán qiú lǐng xiān, jí shǎo chū xiàn wǎn diǎn xiàn xiàng.
“Nhờ vào hệ thống chỉ huy điều độ thông minh hóa cao độ, tỷ lệ đúng giờ của đoàn tàu đường sắt cao tốc nước ta quanh năm duy trì dẫn đầu toàn cầu, cực kỳ hiếm khi xuất hiện hiện tượng trễ giờ muộn chuyến.”
Benefiting from smart dispatching, high-speed rail on-time rates rank globally with rare delays.
Từ “晚点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn