桌子震动,可能地震了。
zhuōzi zhèndòng, kěnéng dìzhènle.
“Cái bàn rung chuyển, có thể đã động đất.”
Chủ đề Môi trường gồm 583 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
桌子震动,可能地震了。
zhuōzi zhèndòng, kěnéng dìzhènle.
“Cái bàn rung chuyển, có thể đã động đất.”
这是“震撼”的一个常用表达。
Zhè shì "zhènhàn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chấn động rung chuyển lòng người".”
国家实验室着力构建青年战略科技人才全链条梯度培育机制,源源不断充实国家战略科技领军力量后备梯队。
Guó jiā shí yàn shì zhuó lì gòu jiàn qīng nián zhàn lüè kē jì rén cái quán liàn tiáo tī dù péi yù jī zhì, yuán yuán bù duàn chōng shí guó jiā zhàn lüè kē jì lǐng jūn lì liàng hòu bèi tī duì.
“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng xây dựng cơ chế bồi dưỡng phân tầng toàn chuỗi nhân tài khoa học công nghệ chiến lược thanh niên, không ngừng bổ sung nguồn dự bị dự bị dự phòng đội ngũ thê đội kế cận cho lực lượng dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”
这里的空气很好。
zhè lǐ de kōng qì hěn hǎo 。
“Không khí ở đây rất tốt.”
在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。
Zài fēng jǐng rú huà de shēng tài shī dì gōng yuán lǐ fàn zhōu hú shàng, líng tīng niǎo míng, shì yī zhǒng yuǎn lí chéng shì xuān xiāo, xǐ dí xīn líng de jí zhì měi hǎo xiǎng shòu.
“Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết