污染监测器可以检测空气质量。
Wūrǎn jiāncè qì kěyǐ jiǎncè kōngqì zhìliàng.
“Máy đo độ ô nhiễm có thể kiểm tra chất lượng không khí.”
Chủ đề Môi trường gồm 583 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
污染监测器可以检测空气质量。
Wūrǎn jiāncè qì kěyǐ jiǎncè kōngqì zhìliàng.
“Máy đo độ ô nhiễm có thể kiểm tra chất lượng không khí.”
城市污染影响健康。
Chéngshì wūrǎn yǐngxiǎng jiànkāng.
“Ô nhiễm đô thị ảnh hưởng đến sức khỏe.”
非吸烟者更健康。
Fēi xīyān zhě gèng jiànkāng.
“Người không hút thuốc khỏe mạnh hơn.”
医院提供生命维持设备。
Yīyuàn tígōng shēngmìng wéichí shèbèi.
“Bệnh viện cung cấp thiết bị duy trì sự sống.”
这个地区水短缺很严重。
Zhège dìqū shuǐ duǎnquē hěn yánzhòng.
“Khu vực này thiếu nước rất nghiêm trọng.”
城市环境影响居民生活。
Chéngshì huánjìng yǐngxiǎng jūmín shēnghuó.
“Môi trường đô thị ảnh hưởng đến cuộc sống của cư dân.”
我们应该加强自然保护。
Wǒmen yīnggāi jiāqiáng zìrán bǎohù.
“Chúng ta nên tăng cường bảo vệ thiên nhiên.”
我家附近有个废品收购站。
Wǒ jiā fùjìn yǒu gè fèipǐn shōugòu zhàn.
“Nhà tôi gần đây có một trạm thu mua phế phẩm.”
过度开采导致资源枯竭。
Guòdù kāicǎi dǎozhì zīyuán kūjié.
“Khai thác quá mức dẫn đến cạn kiệt tài nguyên.”
桌子上堆满了废纸。
zhuōzǐ shàng duī mǎn le fèi zhǐ.
“Trên bàn chất đầy giấy lộn.”
温室气体导致气候变化。
Wēnshì qìtǐ dǎozhì qìhòu biànhuà.
“Khí thải nhà kính gây ra biến đổi khí hậu.”
设备需要定期化学清洗。
Shèbèi xūyào dìngqī huàxué qīngxǐ.
“Thiết bị cần được tẩy rửa bằng hóa chất định kỳ.”
这种植物有不同的生态型。
Zhè zhǒng zhíwù yǒu bùtóng de shēngtài xíng.
“Loài cây này có các loại hình sinh thái khác nhau.”
工厂加强污染控制措施。
Gōngchǎng jiāqiáng wūrǎn kòngzhì cuòshī.
“Nhà máy tăng cường các biện pháp khống chế ô nhiễm.”
保护生态资源很重要。
Bǎohù shēngtài zīyuán hěn zhòngyào.
“Bảo vệ tài nguyên sinh thái rất quan trọng.”
飘尘影响空气质量。
Piāochén yǐngxiǎng kōngqì zhìliàng.
“Bụi bay ảnh hưởng đến chất lượng không khí.”
他是环保主义者。
Tā shì huánbǎo zhǔyì zhě.
“Anh ấy là người theo chủ nghĩa bảo vệ môi trường.”
她的家在废料堆附近。
tā de jiā zài fèiliào duī fùjìn.
“Nhà của cô ấy gần bãi pế liệu.”
减低噪音是环保的重要目标。
jiǎndī zàoyīn shì huánbǎo de zhòngyào mùbiāo.
“Giảm tiếng ồn là mục tiêu quan trọng của bảo vệ môi trường.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết