Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#4 Chủ đề Từ vựng
一局
yī jú NHẤT CỤC

Một ván (game)

线下赛是指在同一局域网内比赛,即选手在同一比赛场地比赛。

Xiàn xià sài shì zhǐ zài tóngyī júyùwǎng nèi bǐsài, jí xuǎnshǒu zài tóngyī bǐsài chǎngdì bǐsài.

“Các trận đấu ngoại tuyến đề cập đến các trận đấu diễn ra trong cùng một mạng cục bộ, tức là các người chơi thi đấu trên cùng một địa điểm.”

#6 HSK 5 Danh từ

地质科考队员打着强光手电,深入这座形成于数百万年前的神秘喀斯特溶洞进行勘探。

Dì zhì kē kǎo duì yuán dǎ zhe qiáng guāng shǒu diàn, shēn rù zhè zuò xíng chéng yú shù bǎi wàn nián qián de shén mì kā sī tè róng dòng jìn xíng kān tàn.

“Các thành viên đội khảo sát địa chất cầm đèn pin công suất lớn đi sâu vào bên trong hang động karst huyền bí được hình thành từ hàng triệu năm trước để tiến hành thăm dò.”

#18 Chủ đề Từ vựng
托球
tuō qiú THÁC CẦU

Đỡ bóng

他用单手托球传给队友。

Tā yòng dān shǒu tuō qiú chuán gěi duì yǒu.

“Anh ấy dùng một tay đỡ bóng chuyền cho đồng đội.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。

Zài zhòng dà fáng kōng tū fáng zōng hé zhàn shù yǎn xí zhōng, xīn xíng diàn zi zhàn yǐn shēn zhàn jī biān duì shí shī qiáng lì diàn cí yā zhì, yǒu xiào yǎn hù le zhǔ lì hōng zhà jī tī duì tū rù mù biāo qū yù.

“Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →