妨碍物
Minh họa từ vựng 妨碍物 (fáng'ài wù)
fáng'ài wù HÁN VIỆT: PHƯƠNG NGẠI VẬT

妨碍物: vật cản nhân tạo; chướng ngại vật; vật cản

vật cản nhân tạo chướng ngại vật vật cản

Nét viết & luyện viết chữ 妨碍物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 妨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHƯƠNG (妨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 不妨 (BẤT PHƯƠNG: sao không thử, có thể, đừng ngại, thiết tưởng nên).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

妨
fáng PHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

can thiệp vào, cản trở, cản trở

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHƯƠNG (妨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 不妨 (BẤT PHƯƠNG: sao không thử, có thể, đừng ngại, thiết tưởng nên).

碍
ài NGẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vướng; ngăn trở; cản trở; trở ngại

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “妨碍物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

道路上的妨碍物需要清理。

Dàolù shàng de fáng'ài wù xūyào qīnglǐ.

“Cần dọn dẹp vật cản trên đường.”

Từ “妨碍物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 妨碍物 (fáng'ài wù)

妨碍物 (fáng'ài wù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “妨碍物” có phiên âm Pinyin là “fáng'ài wù”, âm Hán Việt là “PHƯƠNG NGẠI VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vật cản nhân tạo; chướng ngại vật; vật cản”.

Chữ 妨碍物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “妨碍物” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-12-04T14:27:29+07:00