曼城
Minh họa từ vựng 曼城 (mànchéng)
mànchéng HÁN VIỆT: MẠN THÀNH

曼城: Manchester City; Manchester; thành phố Manchester ở Anh

Manchester City Manchester thành phố Manchester ở Anh

Nét viết & luyện viết chữ 曼城

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠN (曼): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曼
mànchéng MẠN THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Manchester City; Manchester; thành phố Manchester ở Anh

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ MẠN (曼): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.

城
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, thành phố, tòa thành

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất THỔ (土) đắp lũy cao dày, Bên phải chữ THÀNH (成) dựng xây vững vàng. THÀNH (城) trì phố thị khang trang, Muôn dân an lạc giàu sang thái bình.”

Chữ THÀNH (城) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÀNH (成 - hoàn thành, binh khí bảo vệ) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, người ta đắp đất thật cao và kiên cố bao quanh khu dân cư kèm binh lính canh gác để chống giặc ngoại xâm, gọi là thành lũy hay thành trì. Ngày nay, chữ THÀNH (城) phát triển thành nghĩa thành phố, đô thị sầm uất nơi hội tụ cư dân và giao thương.

Câu ví dụ với từ “曼城”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢曼城的足球队。

Wǒ xǐhuān mànchéng de zúqiú duì.

“Tôi thích đội bóng đá của Manchester City.”

Ví dụ #2

曼城队赢得了比赛。

Mànchéng duì yíngdé le bǐsài.

“Đội Manchester City đã thắng trận đấu.”

Từ “曼城” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 曼城 (mànchéng)

曼城 (mànchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “曼城” có phiên âm Pinyin là “mànchéng”, âm Hán Việt là “MẠN THÀNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Manchester City; Manchester; thành phố Manchester ở Anh”.

Chữ 曼城 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “曼城” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-06-28T11:36:29+07:00