球进洞
Minh họa từ vựng 球进洞 (qiú jìn dòng)
qiú jìn dòng HÁN VIỆT: CẦU TIẾN ĐỘNG

球进洞: bóng vào lỗ

bóng vào lỗ

Nét viết & luyện viết chữ 球进洞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 球

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.” — Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

球
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (Viên ngọc quý tròn trịa, biểu thị hình dáng tròn đều của khối cầu.) 求 CẦU (Mong cầu, tìm kiếm, đóng vai trò biểu âm đọc là CẦU (qiú).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

进
jìn TIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhập, vào

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.

洞
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hang động, lỗ, hốc

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”

Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).

Câu ví dụ với từ “球进洞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 球进洞.

Từ “球进洞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 球进洞 (qiú jìn dòng)

球进洞 (qiú jìn dòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “球进洞” có phiên âm Pinyin là “qiú jìn dòng”, âm Hán Việt là “CẦU TIẾN ĐỘNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bóng vào lỗ”.

Chữ 球进洞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “球进洞” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-11-26T11:59:02+07:00