掩护: yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)
Nghĩa tiếng Anh (English): to screen, to shield, to cover, escort
Nét viết & luyện viết chữ 掩护
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YỂM (掩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI) + 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi), 掩护 (YỂM HỘ: yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)
Chữ YỂM (掩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI) + 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi), 掩护 (YỂM HỘ: yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
bảo vệ, che chở, hộ tống, chăm sóc
Câu thơ nhớ chữ: “Lời thề son sắt giữ gìn Bàn tay bảo hộ trọn niềm bình yên. Bên NGÔN (讠) chữ HỘ (户) chở che, Chữ HỘ (护) gìn giữ bốn bề ấm êm.”
Chữ HỘ (护/護) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Hộ (户 - cánh cửa). Đứng trước ngưỡng cửa gia đình cất lời thề bảo vệ tổ ấm và người thân trước mọi giông gió đe dọa từ bên ngoài.
Câu ví dụ với từ “掩护”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。
Zài zhòng dà fáng kōng tū fáng zōng hé zhàn shù yǎn xí zhōng, xīn xíng diàn zi zhàn yǐn shēn zhàn jī biān duì shí shī qiáng lì diàn cí yā zhì, yǒu xiào yǎn hù le zhǔ lì hōng zhà jī tī duì tū rù mù biāo qū yù.
“Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.”
In tactical drills, electronic warfare stealth fighters executed electromagnetic jamming, covering the bomber echelon's strike.
深刻领悟“掩护”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǎn hù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “掩护” (yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự) - YỂM HỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "掩护" (yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “掩护” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掩护 (yǎn hù)
掩护 (yǎn hù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “掩护” có phiên âm Pinyin là “yǎn hù”, âm Hán Việt là “YỂM HỘ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)” (tiếng Anh: to screen, to shield, to cover, escort).
Chữ 掩护 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “掩护” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.