铲球
Minh họa từ vựng 铲球 (chǎn qiú)
chǎn qiú HÁN VIỆT: SẢN CẦU

铲球: cản bóng

cản bóng

Nét viết & luyện viết chữ 铲球

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铲
chǎn SẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).

球
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (Viên ngọc quý tròn trịa, biểu thị hình dáng tròn đều của khối cầu.) 求 CẦU (Mong cầu, tìm kiếm, đóng vai trò biểu âm đọc là CẦU (qiú).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

Câu ví dụ với từ “铲球”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他成功地铲球抢断了对手。

Tā chénggōng de chǎn qiú qiǎngduàn le duìshǒu.

“Anh ấy đã thành công cản bóng cướp bóng từ đối thủ.”

Từ “铲球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铲球 (chǎn qiú)

铲球 (chǎn qiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “铲球” có phiên âm Pinyin là “chǎn qiú”, âm Hán Việt là “SẢN CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cản bóng”.

Chữ 铲球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “铲球” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-31T21:13:23+07:00