他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
tā chuānzhuó bīngxié zài bīng shàng kuàisù huáxíng.
“Anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.”
Chủ đề Thể thao gồm 1.041 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
tā chuānzhuó bīngxié zài bīng shàng kuàisù huáxíng.
“Anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.”
汽车的离合器需要保养。
Qìchē de líhéqì xūyào bǎoyǎng.
“Bộ ly hợp của ô tô cần được bảo dưỡng.”
在全体科研攻关团队的顽强拼搏与协同攻坚下,这项国家级重大战略工程最终迎来了全面胜利。
Zài quán tǐ kē yán gōng guān tuán duì de wán qiáng pīn bó yǔ xié tóng gōng jiān xià, zhè xiàng guó jiā jí zhòng dà zhàn lüè gōng chéng zuì zhōng yíng lái le quán miàn shèng lì.
“Dưới sự nỗ lực kiên cường và phối hợp hiệp đồng chiến đấu của toàn thể đội ngũ nghiên cứu khoa học, đại dự án chiến lược cấp quốc gia này cuối cùng đã đón chào thắng lợi toàn diện.”
金刚石可以做钻头。
jīngāngshí kěyǐ zuò zuàntóu.
“Kim cương có thể làm mũi khoan.”
民事审判庭处理合同纠纷。
Mínshì shěnpàntíng chǔlǐ hétóng jiūfēn.
“Tòa án dân sự xử lý tranh chấp hợp đồng.”
我喜欢现代家居风格。
wǒ xǐhuan xiàndài jiājū fēnggé.
“Tôi thích phong cách nhà ở hiện đại.”
在现代司法审判体系中,充分保障刑事被告人依法委托律师获得专业辩护的合法权利,是司法公正的重要体现。
Zài xiàn dài sī fǎ shěn pàn tǐ xì zhōng, chōng fèn bǎo zhàng xíng shì bèi gào rén yī fǎ wěi tuō lǜ shī huò dé zhuān yè biàn hù de hé fǎ quán lì, shì sī fǎ gōng zhèng de zhòng yào tǐ xiàn.
“Trong hệ thống xét xử tư pháp hiện đại, việc bảo đảm đầy đủ quyền hợp pháp của bị cáo hình sự được ủy thác luật sư bào chữa chuyên nghiệp theo luật định là biểu hiện quan trọng của công lý tư pháp.”
国家网络安全防护体系构建了全天候纵深动态防御矩阵,牢牢守住了关键信息基础设施与金融数据安全的坚固防守防线。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù tǐ xì gòu jiàn le quán tiān hòu zòng shēn dòng tài fáng yù jǔ zhèn, láo láo shǒu zhù le guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī yǔ jīn róng shù jù ān quán de jiān gù fáng shǒu fáng xiàn.
“Hệ thống bảo vệ an ninh mạng quốc gia đã xây dựng ma trận phòng ngự động thái theo chiều sâu suốt 24/7, giữ vững chắc chắn phòng tuyến phòng thủ kiên cố bảo vệ cơ sở hạ tầng thông tin trọng yếu và an toàn dữ liệu tài chính.”
防患于未然是科学管理的重要准则,我们要全面建立健全高标准的实验室安全防护预警机制。
Fáng huàn yú wèi rán shì kē xué guǎn lǐ de zhòng yào zhǔn zé, wǒ men yào quán miàn jiàn lì jiàn quán gāo biāo zhǔn de shí yàn shì ān quán fáng hù yù jǐng jī zhì.
“Phòng ngừa từ khi chưa xảy ra hiểm họa là chuẩn tắc quan trọng của quản lý khoa học, chúng ta cần xây dựng hoàn thiện toàn diện cơ chế cảnh báo sớm và phòng chống an toàn phòng thí nghiệm tiêu chuẩn cao.”
他用力折断了木头。
tā yònglì zhéduànle mùtou.
“Anh ấy dùng sức bẻ gãy khúc gỗ.”
周末闲暇时光,他在家里一边听着轻音乐一边品茗读书,过得非常充实惬意。
Zhōu mò xián xiá shí guāng, tā zài jiā lǐ yī biān tīng zhe qīng yīn yuè yī biān pǐn míng dú shū, guò dé fēi cháng chōng shí qiè yì.
“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy ở trong nhà vừa nghe nhạc nhẹ vừa thưởng trà đọc sách, trải qua một ngày vô cùng thảnh thơi thoải mái và ý nghĩa.”
我国始终奉行防御性的国防政策,军队始终是维护国家主权、安全和世界和平的坚定和平力量。
Wǒ guó shǐ zhōng fèng xíng fáng yù xìng de guó fáng zhèng cè, jūn duì shǐ zhōng shì wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán hé shì jiè hé píng de jiān dìng hé píng lì liàng.
“Nước ta luôn thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng vệ, quân đội luôn là lực lượng hòa bình kiên định bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia và hòa bình thế giới.”
国家重点发展多学科交叉融合创新,在生命健康与人工智能交叉学科领域取得了突破。
Guó jiā zhòng diǎn fā zhǎn duō xué kē jiāo chā róng hé chuàng xīn, zài shēng mìng jiàn kāng yǔ rén gōng zhì néng jiāo chā xué kē lǐng yù qǔ dé le tū pò.
“Nhà nước đẩy mạnh phát triển đổi mới sáng tạo dung hợp liên ngành đa phân khoa môn học, đã đạt được bước đột phá trong lĩnh vực liên ngành trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sinh mệnh.”
我们要捍卫领土主权。
wǒmen yào hànwèi lǐngtǔ zhǔquán.
“Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.”
情爱甚笃
qíngài shéndǔ
“Tình yêu rất chân thành”
现代健康生活理念倡导劳逸结合与均衡饮食,坚决避免长期过度熬夜与过量摄入高糖高脂食品。
Xiàn dài jiàn kāng shēng huó lǐ niàn chàng dǎo láo yì jié hé yǔ jūn héng yǐn shí, jiān jué bì miǎn cháng qī guò dù áo yè yǔ guò liàng shè rù gāo táng gāo zhī shí pǐn.
“Quan niệm sống lành mạnh hiện đại đề xướng kết hợp hài hòa giữa làm việc và nghỉ ngơi cùng chế độ ăn uống cân bằng, kiên quyết tránh thức đêm kéo dài quá mức và dung nạp quá nhiều thực phẩm chứa nhiều đường nhiều dầu mỡ.”
人民法院依法独立公正行使国家审判权,全力维护社会公平正义的最后一道防线。
Rén mín fǎ yuàn yī fǎ dú lì gōng zhèng xíng shǐ guó jiā shěn pàn quán, quán lì wéi hù shè huì gōng píng zhèng yì de zuì hòu yī dào fáng xiàn.
“Tòa án Nhân dân thực thi quyền xét xử của Nhà nước một cách độc lập và công minh theo pháp luật, dốc sức giữ vững lằn ranh bảo vệ cuối cùng của công bằng và chính nghĩa xã hội.”
人民军队枕戈待旦、严阵以待,时刻保持高度戒备状态,坚决捍卫国家主权、安全与领土完整。
Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, yán zhèn yǐ dài, shí kè bǎo chí gāo dù jiè bèi zhuàng tài, jiān jué hàn wèi guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng.
“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, dàn trận sẵn sàng chiến đấu, luôn luôn giữ vững trạng thái cảnh giác cao độ, kiên quyết bảo vệ chủ quyền, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.”
双倍努力会有好结果。
shuāng bèi nǔlì huì yǒu hǎo jiéguǒ.
“Nỗ lực gấp đôi sẽ có kết quả tốt.”
我喜欢骑山地自行车。
Wǒ xǐhuān qí shāndì zìxíngchē.
“Tôi thích đi xe đạp địa hình.”
公园里有一张长凳。
Gōngyuán lǐ yǒu yī zhāng cháng dèng.
“Trong công viên có một chiếc ghế dài.”
技术工程师小心翼翼地打开装有高精密光学镜片的专用减震箱子,准备进行精密装配调试。
Jì shù gōng chéng shī xiǎo xīn yì yì dì dǎ kāi zhuāng yǒu gāo jīng mì guāng xué jìng piàn de zhuān yòng jiǎn zhèn xiāng zi, zhǔn bèi jìn xíng jīng mì zhuāng pèi diào shì.
“Kỹ sư kỹ thuật cẩn thận nhẹ nhàng mở chiếc hòm chiếc hộp giảm chấn chuyên dụng đựng thấu kính quang học siêu chính xác, chuẩn bị tiến hành lắp ráp và hiệu chỉnh chính xác.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết