乒乓球
Minh họa từ vựng 乒乓球
pīng pāng qiú HÁN VIỆT: BINH BÀNG CẦU

乒乓球: bóng bàn

bóng bàn

Nghĩa tiếng Anh (English): table tennis, ping-pong

Nét viết & luyện viết chữ 乒乓球

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乒
pīng pāng qiú BINH BÀNG CẦU

bóng bàn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
乓
pīng pāng qiú BINH BÀNG CẦU

bóng bàn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
球
qiú CẦU

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “乒乓球”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们打乒乓球。

wǒ men dǎ pīng pāng qiú 。

“Chúng tôi chơi bóng bàn.”

We play table tennis.

Ví dụ #2

深入理解“乒乓球”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ pīng pāng qiú ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “乒乓球” (bóng bàn - BINH BÀNG CẦU) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "乒乓球" (bóng bàn) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “乒乓球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →