乒乓: lách cách; lạch lạch; lộp bộp
Nét viết & luyện viết chữ 乒乓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lách cách; lạch lạch; lộp bộp
Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn).
lách cách; lạch lạch; lộp bộp
Chữ BÀNG (乓): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn).
Câu ví dụ với từ “乒乓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
雹子打在屋顶上乒乓乱响。
báozǐ dǎ zài wūdǐng shàng pīngpāng luànxiǎng。
“Những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái nhà.”
他敲门时发出乒乓声。
tā qiāo mén shí fāchū pīngpāng shēng.
“Khi anh ấy gõ cửa, phát ra tiếng lạch cạch.”
Từ “乒乓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn