装
存
太空
辽阔
Chủ đề: Không gian • 249 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Không gian (空间)

Chủ đề Không gian gồm 249 từ vựng, được chia thành 11 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Không gian
#14 HSK 6 Động từ

我国完全自主研制的新一代百比特超导量子计算原型机“祖冲之号”成功问世,再次刷新了全球量子计算优越性世界纪录。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài bǎi bǐ tè chāo dǎo liàng zǐ jì suàn yuán xíng jī "zǔ chōng zhī hào" chéng gōng wèn shì, zài cì shuā xīn le quán qiú liàng zǐ jì suàn yōu yuè xìng shì jiè jì lù.

“Máy tính lượng tử nguyên mẫu siêu dẫn hàng trăm qubit thế hệ mới 'Tổ Xung Chi' do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã chính thức ra đời ra mắt, một lần nữa phá vỡ kỷ lục thế giới về tính ưu việt của tính toán lượng tử toàn cầu.”

Bộ: 门 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

根据太阳、地球、月球运行的规律,可以推算日食和月食发生的时间。

gēnjù tàiyáng, dìqiú, yuèqiú yùnxíng de guīlǜ, kěyǐ tuīsuàn rì shí hé yuè shí fāshēng de shíjiān.

“Căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

中国天眼FAST对脉冲星开展了高灵敏度长期连续物理观测,发现了数百颗全新脉冲星并测定了极高精度的物理自转参数。

Zhōng guó tiān yǎn FAST duì mài chōng xīng kāi zhǎn le gāo líng mǐn dù cháng qī lián xù wù lǐ guān cè, fā xiàn le shù bǎi kē quán xīn mài chōng xīng bìng cè dìng le jí gāo jīng dù de wù lǐ zì zhuàn cān shù.

“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST đã triển khai quan trắc quan sát đo đạc vật lý liên tục dài hạn độ nhạy cao đối với các ẩn tinh (pulsar), phát hiện hàng trăm ẩn tinh hoàn toàn mới và đo định các tham số tự quay vật lý có độ chính xác cực cao.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
引力波
yǐnlì bō DẪN LỰC BA

sóng hấp dẫn

早期宇宙中膨胀子的引力波特性。

zǎoqī yǔzhòu zhōng péngzhàng zǐ de yǐnlìbō tèxìng

“Dấu hiệu sóng hấp dẫn của các luồng khí trong vũ trụ sơ khai.”

#21 HSK 9 Danh từ

英雄的中国航天员乘组在中国空间站常态化驻留开展了数十项世界领先的微重力基础物理与生命科学空间前沿实验。

Yīng xióng de zhōng guó háng tiān yuán chéng zǔ zài zhōng guó kōng jiān zhàn cháng tài huà zhù liú kāi zhǎn le shù shí xiàng shì jiè lǐng xiān de wēi zhòng lì jī chǔ wù lǐ yǔ shēng mìng kē xué kōng jiān qián yán shí yàn.

“Tổ phi hành đoàn phi hành gia nhà du hành vũ trụ Trung Quốc anh hùng lưu trú thường xuyên tại Trạm Vũ trụ Thiên Cung Trung Quốc đã triển khai hàng chục thực nghiệm tiên phong không gian khoa học sự sống và vật lý cơ bản vi trọng lực hàng đầu thế giới.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

从空间站常态化运营到嫦娥探月、天问探火,我国航天事业不断刷新探索深空宇宙的大国科技新高度。

Cóng kōng jiān zhàn cháng tài huà yùn yíng dào cháng é tàn yuè, tiān wèn tàn huǒ, wǒ guó háng tiān shì yè bù duàn shuā xīn tàn suǒ shēn kōng yǔ zhòu de dà guó kē jì xīn gāo dù.

“Từ vận hành thường thái trạm vũ trụ cho tới Hằng Nga thám hiểm Mặt Trăng, Thiên Vấn thám hiểm sao Hỏa, sự nghiệp hàng không vũ trụ nước ta không ngừng làm mới những đỉnh cao công nghệ nước lớn trong việc thám hiểm vũ trụ không gian sâu.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →