装
存
太空
辽阔
Đang hiển thị 9 / 9 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Tính từ

清晨的湖面如同一面巨大的清澈明镜,平静无波,倒映着四周青翠秀丽的远山与白云。

Qīng chén de hú miàn rú tóng yí miàn jù dà de qīng chè míng jìng, píng jìng wú bō, dào yìng zhe sì zhōu qīng cuì xiù lì de yuǎn shān yǔ bái yún.

“Mặt hồ buổi sớm mai tựa như một tấm gương trong suốt khổng lồ, phẳng lặng không một gợn sóng, soi bóng núi non xa xa xanh mướt cùng những dải mây trắng bồng bềnh.”

Bộ: 辶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

全社会大力弘扬崇尚科学、鼓励创新、尊重知识、尊重人才的良好社会风尚与文明风气。

Quán shè huì dà lì hóng yáng chóng shàng kē xué, gǔ lì chuàng xīn, zūn zhòng zhī shí, zūn zhòng rén cái de liáng hǎo shè huì fēng shàng yǔ wén míng fēng qì.

“Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống xã hội tốt đẹp và phong khí văn minh tôn sùng khoa học, khích lệ đổi mới sáng tạo, tôn trọng tri thức và tôn trọng nhân tài.”

Bộ: 气 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

我国新一代无毒无污染重型运载火箭在沿海航天发射场成功发射升空,将空间站大型核心舱送入预定轨道。

Wǒ guó xīn yí dài wú dú wú wū rǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn zài yán hǎi háng tiān fā shè chǎng chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng kōng jiān zhàn dà xíng hé xīn cāng sòng rù yù dìng guǐ dào.

“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới không độc hại không gây ô nhiễm của nước ta tại bãi phóng vũ trụ ven biển đã phóng thành công lên không gian, đưa khoang lõi cỡ lớn của trạm vũ trụ vào đúng quỹ đạo dự kiến.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在科技报国的崇高时代征程中,那些隐姓埋名、无私奉献的功勋科学家才是新时代最璀璨耀眼的时代明星。

Zài kē jì bào guó de chóng gāo shí dài zhēng chéng zhōng, nà xiē yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn de gōng xūn kē xué jiā cái shì xīn shí dài zuì cuǐ càn yào yǎn de shí dài míng xīng.

“Trên hành trình thời đại cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học công nghệ, những nhà khoa học có công lớn âm thầm cống hiến cả đời mới đích thực là những ngôi sao thời đại sáng chói nhất.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →