我相信马来自外太空。
wǒ xiāngxìn mǎ láizì wàitàikōng
“Tôi tin rằng ngựa đến từ ngoài không gian.”
ánh sáng cực Bắc (cực quang - hiện tượng quang học xuất hiện ở trên bầu trời của khu vực vĩ độ cao ở Bắc bán cầu, thường thấy là ánh sáng như màn sóng màu vàng lục, có khi có thêm màu hồng, lam, xám, tím...) Tham khảo "Cực quang".
我们在北极光下露营。
Wǒmen zài běijí guāng xià lùyíng.
“Chúng tôi cắm trại dưới ánh sáng cực Bắc.”
宇航员穿着太空服。
Yǔhángyuán chuānzhuó tàikōng fú.
“Phi hành gia mặc bộ đồ vũ trụ.”
天王星在夜空中很难看见。
tiānwángxīng zài yèkōng zhōng hěn nán kànjiàn.
“Sao Thiên vương rất khó thấy trên bầu trời đêm.”
流星体划过夜空真美。
liúxīng tǐ huàguò yèkōng zhēnměi.
“Sao băng lướt qua trên bầu trời đêm thật đẹp.”
要不咱们再绕一圈吧!
yàobù zánmen zài rào yī quān ba!
“Hay là chúng ta đi thêm một vòng nữa nhé!”
他绕来绕去不肯回答。
Tā rào lái rào qù bù kěn huídá.
“Anh ấy vòng vo không chịu trả lời.”
宇航员在太空行走了半小时。
yǔháng yuán zài tàikōng xíngzǒule bàn xiǎoshí.
“Các phi hành gia đã đi bộ trong không gian trong nửa giờ.”
昨晚看见不明飞行物。
Zuówǎn kànjiàn bùmíng fēixíng wù.
“Tối qua nhìn thấy vật thể bay không rõ.”
红矮星寿命很长。
Hóng ǎixīng shòumìng hěn cháng.
“Sao lùn đỏ có tuổi thọ rất dài.”
今晚是朔月,月亮很暗。
Jīn wǎn shì shuò yuè, yuè liàng hěn àn.
“Tối nay là trăng non, mặt trăng rất tối.”
技术人员在万米级深海载人潜水器耐压球舱外部精准安装了高灵敏度高清深海彩色摄像机与机械作业手。
Jì shù rén yuán zài wàn mǐ jí shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì nài yā qiú cāng wài bù jīng zhǔn ān zhuāng le gāo líng mǐn dù gāo qīng shēn hǎi cǎi sè shè xiàng jī yǔ jī xiè zuò yè shǒu.
“Cán bộ kỹ thuật đã lắp đặt chuẩn xác camera màu biển sâu độ nét cao độ nhạy cao cùng cánh tay thao tác cơ khí bên ngoài khoang cầu chịu áp lực của tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu.”
我把这个月的工资存入银行了。
wǒ bǎ zhè ge yuè de gōng zī cún rù yín háng le 。
“Tôi đã gửi tiền lương tháng này vào ngân hàng.”
银河里的星云非常美丽。
yínhé lǐ de xīngyún fēicháng měilì.
“Các đám mây sao trong dải ngân hà rất đẹp.”
清晨的太阳光很柔和。
qīngchén de tàiyáng guāng hěn róuhé.
“Ánh nắng buổi sớm rất dịu nhẹ.”
“姮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Héng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““姮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
星际旅行需要先进技术。
xīngjì lǚxíng xūyào xiānjìn jìshù.
“Du hành giữa các hành tinh cần công nghệ tiên tiến.”
总装空间站。
zǒngzhuāng kōngjiānzhàn
“Trạm không gian đã lắp ráp hoàn chỉnh.”
卫星在外层空间运行。
Wèixīng zài wài céng kōngjiān yùnxíng.
“Vệ tinh hoạt động trong vòng ngoài cùng không gian.”
荷塘月色
hétángyuèsè
“Ánh trăng trên hồ sen”
宇航员在太空中感受失重。
Yǔhángyuán zài tàikōng zhōng gǎnshòu shīzhòng.
“Phi hành gia cảm nhận mất trọng lượng trong không gian.”
夜空中出现了陨星。
Yèkōng zhōng chūxiànle yǔnxīng.
“Trên bầu trời đêm xuất hiện sao băng.”
火星人可能存在吗?
Huǒxīng rén kěnéng cúnzài ma?
“Người sao hỏa có thể tồn tại không?”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế