✦ ▲
Chủ đề: Không gian
✦ ▲
✦ 装
✦ 存
✦ 太空
✦ 辽阔
Đang hiển thị 30 / 249 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Từ vựng

我们在北极光下露营。

Wǒmen zài běijí guāng xià lùyíng.

“Chúng tôi cắm trại dưới ánh sáng cực Bắc.”

#18 HSK 5 Danh từ

技术人员在万米级深海载人潜水器耐压球舱外部精准安装了高灵敏度高清深海彩色摄像机与机械作业手。

Jì shù rén yuán zài wàn mǐ jí shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì nài yā qiú cāng wài bù jīng zhǔn ān zhuāng le gāo líng mǐn dù gāo qīng shēn hǎi cǎi sè shè xiàng jī yǔ jī xiè zuò yè shǒu.

“Cán bộ kỹ thuật đã lắp đặt chuẩn xác camera màu biển sâu độ nét cao độ nhạy cao cùng cánh tay thao tác cơ khí bên ngoài khoang cầu chịu áp lực của tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

银河里的星云非常美丽。

yínhé lǐ de xīngyún fēicháng měilì.

“Các đám mây sao trong dải ngân hà rất đẹp.”

#22 Chủ đề Danh từ
姮
héng HẰNG

quý cô

“姮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Héng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““姮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →