thập nhị cung (một vòng của mặt trời và mặt trăng quay quanh hoàng đạo)
十二宫代表不同的星座。
shí'èr gōng dàibiǎo bùtóng de xīngzuò.
“Thập nhị cung đại diện cho các chòm sao khác nhau.”
Chủ đề Không gian gồm 249 từ vựng, được chia thành 11 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
十二宫代表不同的星座。
shí'èr gōng dàibiǎo bùtóng de xīngzuò.
“Thập nhị cung đại diện cho các chòm sao khác nhau.”
时空的概念非常复杂。
shíkōng de gàiniàn fēicháng fùzá.
“Khái niệm về thời không vô cùng phức tạp.”
每天早上他常去徼边界。
měitiān zǎoshang tā cháng qù jiào biānjiè
“Mỗi sáng anh ta thường đi tuần tra biên giới”
火箭升空依赖反作用力。
huǒjiàn shēng kōng yīlài fǎnzuòyòng lì.
“Tên lửa bay lên nhờ lực phản tác dụng.”
彗星尾巴看起来像火焰。
huìxīng wěiba kàn qǐlái xiàng huǒyàn.
“Đuôi sao chổi trông giống như ngọn lửa.”
木星是最大的行星。
Mùxīng shì zuì dà de xíng xīng.
“Sao Mộc là hành tinh lớn nhất.”
一弯新月
yīwān xīnyuè
“Một vành trăng lưỡi liềm”
天空中有许多美丽的星座。
tiānkōng zhōng yǒu xǔduō měilì de xīngzuò.
“Trên bầu trời có nhiều chòm sao đẹp.”
宇宙中有无数的星球。
yǔzhòu zhōng yǒu wúshù de xīngqiú.
“Trong vũ trụ có vô số tinh cầu.”
在寒冷冬夜,天空出现绚丽极光。
zài hánlěng dōng yè, tiānkōng chūxiàn xuànlì jíguāng.
“Đêm đông giá rét, bầu trời xuất hiện cực quang rực rỡ.”
他喜欢在日光下安静阅读。
tā xǐhuan zài rìguāng xià ānjìng yuèdú.
“Anh ấy thích yên tĩnh đọc sách dưới ánh mặt trời.”
外面 风 太大 了 , 你 快 上来 吧 。
wài miàn fēng tài dà liǎo , nǐ kuài shàng lái ba 。
“Bên ngoài gió lớn quá, anh mau lên đây đi.”
星际旅行是许多科学家的梦想。
xīngjì lǚxíng shì xǔduō kēxuéjiā de mèngxiǎng.
“Du hành giữa các vì sao là ước mơ của nhiều nhà khoa học.”
黑洞吞噬周围的物质。
hēidòng tūnshì zhōuwéi de wùzhì.
“Hố đen nuốt chửng các vật chất xung quanh.”
他们发现了巨型陨石。
tāmen fāxiàn le jùxíng yǔnshí.
“Họ phát hiện một thiên thạch khổng lồ.”
土卫六是最大的卫星。
Tǔ wèi liù shì zuì dà de wèi xīng.
“Vệ tinh thứ sáu của sao Thổ là lớn nhất.”
地球围绕着太阳公转。
dìqiú wéiràozhe tàiyáng gōngzhuàn.
“Trái đất xoay quanh mặt trời.”
科幻电影里常出现外星人。
kēhuàn diànyǐng lǐ cháng chūxiàn wàixīngrén.
“Người ngoài hành tinh thường xuất hiện trong các bộ phim khoa học viễn tưởng.”
他在空格中写了名字。
tā zài kònggé zhōng xiěle míngzi.
“Anh ấy viết tên vào ô trống.”
那是个安静垯儿。
nà shìgè ānjìng dar.
“Đó là một nơi yên tĩnh.”
地球是圆的。
dì qiú shì yuán de 。
“Trái Đất hình tròn.”
这次旅行的机票和酒店住宿都已经安排好了。
Zhè cì lǚxíng de jīpiào hé jiǔdiàn zhùsù dōu yǐjīng ānpái hǎo le.
“[sù - Động từ / Danh từ] Vé máy bay và chỗ ở khách sạn cho chuyến du lịch lần này đều đã được sắp xếp ổn thỏa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết