装
存
太空
辽阔
Chủ đề: Không gian • 249 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Không gian (空间)

Chủ đề Không gian gồm 249 từ vựng, được chia thành 11 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Không gian
#11 Chủ đề Từ vựng
极光
jíguāng CỰC QUANG

cực quang

在寒冷冬夜,天空出现绚丽极光。

zài hánlěng dōng yè, tiānkōng chūxiàn xuànlì jíguāng.

“Đêm đông giá rét, bầu trời xuất hiện cực quang rực rỡ.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

这次旅行的机票和酒店住宿都已经安排好了。

Zhè cì lǚxíng de jīpiào hé jiǔdiàn zhùsù dōu yǐjīng ānpái hǎo le.

“[sù - Động từ / Danh từ] Vé máy bay và chỗ ở khách sạn cho chuyến du lịch lần này đều đã được sắp xếp ổn thỏa.”

Bộ: 宀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →