装
存
太空
辽阔
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

中国在赤道附近低纬度海域成功进行了多次海上航天运载火箭发射,充分利用了地球自转最大线速度优势。

Zhōng guó zài chì dào fù jìn dī wěi dù hǎi yù chéng gōng jìn xíng le duō cì hǎi shàng háng tiān yùn zài huǒ jiàn fā shè, chōng fèn lì yòng le dì qiú zì zhuàn zuì dà xiàn sù dù yōu shì.

“Trung Quốc đã thực hiện thành công nhiều đợt phóng tên lửa đẩy vũ trụ trên biển tại vùng biển vĩ độ thấp gần xích đạo, tận dụng triệt để ưu thế vận tốc tuyến tính tự quay lớn nhất của Trái Đất.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 4 Danh từ

餐桌上摆放着一盘热气腾腾、香气四溢的手工水饺,洋溢着浓浓的传统家常风味。

Cān zhuō shàng bǎi fàng zhe yī pán rè qì téng téng, xiāng qì sì yì de shǒu gōng shuǐ jiǎo, yáng yì zhe nóng nóng de chuán tǒng jiā cháng fēng wèi.

“Trên bàn ăn bày một đĩa đĩa thức ăn bánh sủi cảo làm thủ công nóng hổi nghi ngút khói thơm ngào ngạt, ngập tràn phong vị gia đình truyền thống đậm đà.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

古琴大师轻抚琴弦,悠扬空灵的古乐名曲《流水》在殿堂内缓缓流淌,展现了中华礼乐文化的幽深雅致。

Gǔ qín dà shī qīng fǔ qín xián, yōu yáng kōng líng de gǔ lè míng qū 《 liú shuǐ 》 zài diàn táng nèi huǎn huǎn liú tǎng, zhǎn xiàn le zhōng huá lǐ yuè wén huà de yōu shēn yǎ zhì.

“Bậc thầy nghệ nhân Cổ Cầm khẽ gảy dây đàn, khúc nhạc cổ kinh điển 'Lưu Thủy' du dương thanh thoát chậm rãi vang vọng khắp đại điện, phô diễn sự tao nhã sâu lắng của nền văn hóa lễ nhạc dân tộc.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

国家实验室营造了鼓励原创探索、包容实验失败、崇尚严谨治学的极其宽松活跃的高水平科研学术氛围。

Guó jiā shí yàn shì yíng zào le gǔ lì yuán chuàng tàn suǒ, bāo róng shí yàn shī bài, chóng shàng yán jǐn zhì xué de jí qí kuān sōng huó yuè de gāo shuǐ píng kē yán xué shù fēn wéi.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đã kiến tạo nên bầu không khí môi trường học thuật nghiên cứu khoa học trình độ cao vô cùng phóng khoáng năng động, tôn sùng làm học vấn nghiêm cẩn, bao dung thất bại thực nghiệm, khích lệ tìm tòi nguyên bản.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

当代青年科技工作者肩负着科技报国与攀登世界科技巅峰的光荣历史使命,当勇立潮头、奋发有为。

Dāng dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě jiān fù zhe kē jì bào guó yǔ pān dēng shì jiè kē jì diān fēng de guāng róng lì shǐ shǐ mìng, dāng yǒng lì cháo tóu, fèn fā yǒu wéi.

“Người làm khoa học công nghệ thanh niên đương đại gánh trên vai sứ mệnh lịch sử vẻ vang leo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới và phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, hãy dũng cảm đón đầu ngọn sóng, phấn đấu lập nên thành tựu.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

除夕夜全家老小欢聚一堂包水饺、看春晚,整个屋子里洋溢着浓厚温馨、其乐融融的节日喜庆气氛。

Chú xī yè quán jiā lǎo xiǎo huān jù yī táng bāo shuǐ jiǎo, kàn chūn wǎn, zhěng gè wū zi lǐ yáng yì zhe nóng hòu wēn xīn, qí lè róng róng de jié rì xǐ qìng qì fēn.

“Đêm Giao thừa cả gia đình già trẻ lớn bé quây quần gói sủi cảo, xem Gala đón xuân, khắp căn nhà ngập tràn bầu không khí lễ hội vui tươi ấm áp và rộn rã tiếng cười sum vầy.”

Bộ: 气 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

神舟载人飞船与天和核心舱在浩瀚太空中顺利完成全自主快速交会对接,航天员乘组从容入驻空间站。

Shén zhōu zài rén fēi chuán yǔ tiān hé hé xīn cāng zài hào hàn tài kōng zhōng shùn lì wán chéng quán zì zhǔ kuài sù jiāo huì duì jiē, háng tiān yuán chéng zǔ cóng róng rù zhù kōng jiān zhàn.

“Tàu vũ trụ phi thuyền có người lái Thần Châu và khoang cốt lõi Thiên Hòa đã hoàn thành thuận lợi việc ghép nối giao hội nhanh hoàn toàn tự chủ giữa vũ trụ bao la, phi hành đoàn ung dung tiến vào trạm vũ trụ.”

Bộ: 飞 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

为了赶项目经常熬夜加班,导致他的胃经常隐隐作痛。

wèi le gǎn xiàng mù jīng cháng áo yè jiā bān , dǎo zhì tā de wèi jīng cháng yǐn yǐn zuò tòng 。

“Vì chạy dự án nên thường xuyên thức khuya tăng ca, khiến dạ dày của anh ấy thường đau âm ỉ.”

#21 Chủ đề Từ vựng

上次发生日食是什么时候?

Shàng cì fāshēng rìshí shì shénme shíhou?

“Lần trước xảy ra nhật thực là khi nào?”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

被誉为“中国天眼”的五百米口径球面射电天文望远镜(FAST),已累计发现并认证了上千颗新脉冲星。

Bèi yù wéi "zhōng guó tiān yǎn" de wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn tiān wén wàng yuǎn jìng (FAST), yǐ lěi jì fā xiàn bìng rèn zhèng le shàng qiān kē xīn mài chōng xīng.

“Kính viễn vọng thiên văn vô tuyến hình cầu khẩu độ 500 mét (FAST) được vinh danh là 'Thiên Nhãn Trung Quốc' đã phát hiện và xác thực tích lũy hơn một ngàn ngôi sao xung (pulsar) mới.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

北斗三号全球卫星导航系统星座全面建成开通,为全球用户提供全天候、全天时、高精度的定位导航授时服务。

Běi dǒu sān hào quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng xīng zuò quán miàn jiàn chéng kāi tōng, wèi quán qiú yòng hù tí gōng quán tiān hòu, quán tiān shí, gāo jīng dù de dìng wèi dǎo háng shòu shí fú wù.

“Chòm sao Hệ thống Định vị Vệ tinh Toàn cầu Bắc Đẩu 3 đã được xây dựng và đưa vào vận hành toàn diện, cung cấp các dịch vụ định vị, dẫn đường và định thời độ chính xác cao mọi lúc mọi nơi suốt 24/7 cho người dùng trên toàn thế giới.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →