宇宙火箭: tên lửa vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ
Nét viết & luyện viết chữ 宇宙火箭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên
Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
tên lửa vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ
Chữ TRỤ (宙): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
lửa; nổi tiếng, hot; tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”
Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.
mũi tên, tên bắn; tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)
Chữ TIỄN (箭): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 火箭 (HOẢ TIỄN: tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ).
Câu ví dụ với từ “宇宙火箭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
宇宙火箭飞向火星。
Yǔzhòu huǒjiàn fēi xiàng Huǒxīng.
“Tên lửa vũ trụ bay tới sao Hỏa.”
Từ “宇宙火箭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宇宙火箭 (yǔzhòu huǒjiàn)
宇宙火箭 (yǔzhòu huǒjiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宇宙火箭” có phiên âm Pinyin là “yǔzhòu huǒjiàn”, âm Hán Việt là “VŨ TRỤ HỎA TIỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tên lửa vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ”.
Chữ 宇宙火箭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “宇宙火箭” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.