装
存
太空
辽阔
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 7 Danh từ

广大农业科学家把论文写在祖国广袤大地上,用科技培育出的金色丰收造福亿万农民群众。

Guǎng dà nóng yè kē xué jiā bǎ lùn wén xiě zài zǔ guó guǎng mào dà dì shàng, yòng kē jì péi yù chū de jīn sè fēng shōu zào fú yì wàn nóng mín qún zhòng.

“Đông đảo các nhà khoa học nông nghiệp viết những trang luận văn trên mảnh đất bao la đất mẹ của Tổ quốc, dùng mùa vàng bội thu được bồi dưỡng bằng khoa học công nghệ mang lại hạnh phúc cho hàng trăm triệu bà con nông dân.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

每逢农历新春佳节与中秋月圆之夜,海内外华夏儿女共同庆祝这一承载着深厚团圆文化的中华传统节日。

Měi féng nóng lì xīn chūn jiā jié yǔ zhōng qiū yuè yuán zhī yè, hǎi nèi wài huá xià ér nǚ gòng tóng qìng zhù zhè yī chéng zài zhe shēn hòu tuán yuán wén huà de zhōng huá chuán tǒng jié rì.

“Mỗi dịp Tết Nguyên đán Âm lịch và đêm trăng tròn Tết Trung thu, con em người Hoa trong và ngoài nước lại cùng nhau đón mừng những ngày lễ tết truyền thống dân tộc chứa đựng nền văn hóa đoàn viên sum họp sâu đậm.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

勇于探索未知宇宙奥秘与攀登世界科技高峰,是中华民族勇于创新、不断超越自我的宝贵精神品格。

Yǒng yú tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu ào mì yǔ pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng, shì zhōng huá mín zú yǒng yú chuàng xīn, bù duàn chāo yuè zì wǒ de bǎo guì jīng shén pǐn gé.

“Dũng cảm tìm tòi khám phá những bí ẩn của vũ trụ vô định và trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới là phẩm chất tinh thần quý giá dám đổi mới sáng tạo, không ngừng vượt lên chính mình của dân tộc ta.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

长征系列运载火箭在我国酒泉卫星发射中心成功发射升空,将多颗国家空间科学实验卫星精准送入预定轨道。

Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn zài wǒ guó jiǔ quán wèi xīng fā shè zhōng xīn chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng duō kē guó jiā kōng jiān kē xué shí yàn wèi xīng jīng zhǔn sòng rù yù dìng guǐ dào.

“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tại Trung tâm Phóng Vệ tinh Tửu Tuyền nước ta đã phóng thành công lên không gian, đưa nhiều vệ tinh thực nghiệm khoa học vũ trụ quốc gia vào đúng quỹ đạo dự kiến một cách chuẩn xác.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
射线
shèxiàn XẠ TUYẾN

tia; xạ tuyến

身体经不住那麽大剂量的放射线。

shēntǐ jīngbuzhù nàme dà jìliàng de fàngshèxiàn

“Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.”

Bộ: 身 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

大学校园智能学生营养食堂推行营养配餐与明厨亮灶,为广大学子提供了安全卫生、美味可口的饭菜。

Dà xué xiào yuán zhì néng xué shēng yíng yǎng shí táng tuī xíng yíng yǎng pèi cān yǔ míng chú liàng zào, wèi guǎng dà xué zǐ tí gōng le ān quán wèi shēng, měi wèi kě kǒu de fàn cài.

“Nhà ăn căng tin dinh dưỡng sinh viên thông minh trong khuôn viên trường đại học triển khai bếp ăn công khai và khẩu phần dinh dưỡng khoa học, mang lại những bữa ăn thơm ngon hợp khẩu vị, vệ sinh và an toàn cho đông đảo sinh viên.”

Bộ: 食 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →