装
存
太空
辽阔
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 2 Danh từ

在宁静的高原观测站夜空下,满天繁密璀璨的星星宛如无数碎钻镶嵌在深邃的夜幕之上。

Zài níng jìng de gāo yuán guān cè zhàn yè kōng xià, mǎn tiān fán mì cuǐ càn de xīng xīng wǎn rú wú shù suì zuān xiāng qiàn zài shēn suì de yè mù zhī shàng.

“Dưới bầu trời đêm của trạm quan trắc cao nguyên tĩnh lặng, muôn vì sao ngôi sao lấp lánh dày đặc khắp trời tựa như vô số viên kim cương vụn được cẩn khảm trên bức màn đêm sâu thẳm.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
星斗
xīngdǒu TINH ĐẨU

sao; ngôi sao

夜晚,我抬头仰望星斗灿烂的天空。

yèwǎn, wǒ táitóu yǎngwàng xīngdǒu cànlàn de tiānkōng.

“Ban đêm, tôi ngước lên nhìn bầu trời đầy sao sáng rực rỡ.”

#17 HSK 3 Động từ

我们要把老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的崇高爱国精神代代传承下去、发扬光大。

Wǒ men yào bǎ lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de chóng gāo ài guó jīng shén dài dài chuán chéng xià qù, fā yáng guāng dà.

“Chúng ta phải đời đời kế thừa tiếp tục trao truyền tiếp nối và phát huy rực rỡ tinh thần yêu nước cao đẹp phụng sự nhân dân, mang trong tim Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối.”

Bộ: 一 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

夕阳西下,壮丽如画的晚霞将长城雄关的崇山峻岭染成了一片璀璨耀眼的金色,景象磅礴雄浑。

Xī yáng xī xià, zhuàng lì rú huà de wǎn xiá jiāng cháng chéng xióng guān de chóng shān jùn lǐng rǎn chéng le yī piàn cuǐ càn yào yǎn de jīn sè, jǐng xiàng páng bó xióng hún.

“Ánh hoàng hôn mặt trời lặn về tây, ráng chiều đẹp như tranh vẽ đã nhuộm muôn trùng non cao của các hùng quan Vạn Lý Trường Thành thành một màu vàng kim rực rỡ lấp lánh, cảnh tượng vô cùng hùng vĩ nguy nga.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →