觜宿在夜空中很明亮。
zī xiù zài yè kōng zhōng hěn míng liàng.
“Sao Tư rất sáng trên bầu trời đêm.”
觜宿在夜空中很明亮。
zī xiù zài yè kōng zhōng hěn míng liàng.
“Sao Tư rất sáng trên bầu trời đêm.”
弓子形状像月牙。
gōngzi xíngzhuàng xiàng yuèyá.
“Cây cung có hình như vầng trăng khuyết.”
望月时月亮看起来最圆最亮。
Wàngyuè shí yuèliàng kàn qǐlái zuì yuán zuì liàng.
“Vào lúc trăng rằm, mặt trăng trông tròn nhất và sáng nhất.”
我们错过了观看流星雨。
wǒmen cuòguòle guānkàn liúxīngyǔ.
“Chúng tôi bỏ lỡ xem sao băng.”
在宁静的高原观测站夜空下,满天繁密璀璨的星星宛如无数碎钻镶嵌在深邃的夜幕之上。
Zài níng jìng de gāo yuán guān cè zhàn yè kōng xià, mǎn tiān fán mì cuǐ càn de xīng xīng wǎn rú wú shù suì zuān xiāng qiàn zài shēn suì de yè mù zhī shàng.
“Dưới bầu trời đêm của trạm quan trắc cao nguyên tĩnh lặng, muôn vì sao ngôi sao lấp lánh dày đặc khắp trời tựa như vô số viên kim cương vụn được cẩn khảm trên bức màn đêm sâu thẳm.”
蔚蓝的天空,广袤无际。
wèilán de tiānkōng,guǎngmàowújì。
“Bầu trời xanh thẳm, rộng lớn vô biên.”
夜晚,我抬头仰望星斗灿烂的天空。
yèwǎn, wǒ táitóu yǎngwàng xīngdǒu cànlàn de tiānkōng.
“Ban đêm, tôi ngước lên nhìn bầu trời đầy sao sáng rực rỡ.”
今晚的太阴特别明亮。
Jīnwǎn de tàiyīn tèbié míngliàng.
“Mặt trăng tối nay đặc biệt sáng.”
挑战者号航天飞机爆炸时我没哭。
tiāozhànzhě hào hángtiānfēijī bàozhà shí wǒ méi kū
“Tôi đã không khóc khi Kẻ thách thức phát nổ.”
日冕在日食时最明显。
Rìmiǎn zài rìshí shí zuì míngxiǎn.
“Quầng mặt trời rõ nhất khi nhật thực.”
桌上放着一个木柈。
Zhuō shàng fàng zhe yí gè mù pán.
“Trên bàn đặt một cái khay gỗ.”
他回转了故里探亲。
tā huízhuǎnle gùlǐ tànqīn.
“Anh ấy trở lại quê hương thăm người thân.”
人类活动破坏了臭氧层。
rénlèi huódòng pòhuàile chòuyǎngcéng.
“Hoạt động của con người đã phá hủy tầng ôzôn.”
重力使物体向下落。
zhònglì shǐ wùtǐ xiàng xiàluò.
“Trọng lực khiến vật thể rơi xuống.”
黑暗中出现了一道亮光。
hēi'àn zhòng chūxiànle yīdào liàngguāng.
“Trong bóng tối xuất hiện một tia sáng.”
我们要把老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的崇高爱国精神代代传承下去、发扬光大。
Wǒ men yào bǎ lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de chóng gāo ài guó jīng shén dài dài chuán chéng xià qù, fā yáng guāng dà.
“Chúng ta phải đời đời kế thừa tiếp tục trao truyền tiếp nối và phát huy rực rỡ tinh thần yêu nước cao đẹp phụng sự nhân dân, mang trong tim Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối.”
夕阳西下,壮丽如画的晚霞将长城雄关的崇山峻岭染成了一片璀璨耀眼的金色,景象磅礴雄浑。
Xī yáng xī xià, zhuàng lì rú huà de wǎn xiá jiāng cháng chéng xióng guān de chóng shān jùn lǐng rǎn chéng le yī piàn cuǐ càn yào yǎn de jīn sè, jǐng xiàng páng bó xióng hún.
“Ánh hoàng hôn mặt trời lặn về tây, ráng chiều đẹp như tranh vẽ đã nhuộm muôn trùng non cao của các hùng quan Vạn Lý Trường Thành thành một màu vàng kim rực rỡ lấp lánh, cảnh tượng vô cùng hùng vĩ nguy nga.”
草原很瀚广。
cǎoyuán hěn hàn guǎng.
“Thảo nguyên rất rộng lớn.”
梦想如星辰大海般辽阔。
Mèngxiǎng rú xīngchén dàhǎi bān liáokuò.
“Giấc mơ rộng lớn như sao trời và biển cả.”
歌声响彻天宇。
gēshēng xiǎngchè tiānyǔ
“Tiếng hát vang dội bầu trời”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống