摘下
Minh họa từ vựng 摘下
zhāixià HÁN VIỆT: TRÍCH HẠ

摘下: bẻ; hái; ngắt

bẻ hái ngắt

Nét viết & luyện viết chữ 摘下

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.” — Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摘
zhāi TRÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay vươn hái trái cây chín.) 啇 CHỮ THÍCH (Cuống hoa trái cắm sâu trên cành cây cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.”

Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.

下
xià HẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưới, xuống

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Chữ HẠ (下) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn được biểu thị bằng một nét ngang dài làm đường chuẩn và một nét ngắn đặt ở phía dưới để chỉ vị trí bên dưới (đối lập hoàn toàn với chữ THƯỢNG 上). Trải qua Kim văn và Tiểu triện, chữ thêm nét sổ dọc để tạo thế cân đối vững chãi. Chữ HẠ (下) vừa chỉ không gian bên dưới, động tác đi xuống, vừa gửi gắm triết lý khiêm cung: biết hạ mình lắng nghe mới có thể dung nạp muôn người.

Câu ví dụ với từ “摘下”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他摘下了一个苹果。

tā zhāixiàle yīgè píngguǒ.

“Anh ấy đã hái một quả táo.”

Ví dụ #2

我喜欢摘下新鲜的草莓。

wǒ xǐhuan zhāixià xīnxiān de cǎoméi.

“Tôi thích bẻ những quả dâu tây tươi.”

Từ “摘下” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →