装
存
太空
辽阔
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 Chủ đề Từ vựng

我要成为粒子天体物理学界的甘地。

wǒyào chéngwèi lìzǐ tiāntǐ wùlǐxuéjiè de gāndì

“Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.”

#14 HSK 6 Danh từ

中国空间站“天宫”全面建成并转入常态化应用与发展阶段,开启了中国人在太空长期驻留探索浩瀚宇宙的新纪元。

Zhōng guó kōng jiān zhàn "tiān gōng" quán miàn jiàn chéng bìng zhuǎn rù cháng tài huà yìng yòng yǔ fā zhǎn jiē duàn, kāi qǐ le zhōng guó rén zài tài kōng cháng qī zhù liú tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu de xīn jì yuán.

“Trạm vũ trụ Trung Quốc 'Thiên Cung' đã được xây dựng hoàn thành toàn diện và chuyển sang giai đoạn phát triển và ứng dụng thường thái hóa, mở ra kỷ nguyên mới người Trung Quốc lưu trú lâu dài ngoài không gian vũ trụ để khám phá vũ trụ bao la.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Tính từ

在辽阔广袤的西北大戈壁上,成千上万座高耸的风力发电机迎风旋转,将清洁绿色电力输送到千里之外的东部沿海城市。

Zài liáo kuò guǎng mào de xī běi dà gē bì shàng, chéng qiān shàng wàn zuò gāo sǒng de fēng lì fā diàn jī yíng fēng xuán zhuǎn, jiāng qīng jié lǜ sè diàn lì shū sòng dào qiān lǐ zhī wài de dōng bù yán hǎi chéng shì.

“Trên vùng sa mạc Gobi Tây Bắc bao la rộng lớn bát ngát, hàng chục ngàn cối xay gió điện gió sừng sững quay tít theo chiều gió, truyền tải nguồn điện năng lượng xanh sạch tới các thành phố ven biển miền Đông cách xa hàng ngàn cây số.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →