精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#21 HSK 5 Danh từ

全社会全面加强青少年心理健康教育与生命安全关爱体系建设,建立健全全天候心理危机预警干预机制。

Quán shè huì quán miàn jiā qiáng qīng shào nián xīn lǐ jiàn kāng jiào yù yǔ shēng mìng ān quán guān ài tǐ xì jiàn shè, jiàn lì jiàn quán quán tiān hòu xīn lǐ wēi jī yù jǐng gān yù jī zhì.

“Toàn xã hội tăng cường toàn diện việc xây dựng hệ thống quan tâm an toàn tính mạng và giáo dục sức khỏe tâm lý cho thanh thiếu niên, xây dựng hoàn thiện cơ chế can thiệp cảnh báo sớm khủng hoảng tâm lý chống tự sát 24/7.”

Bộ: 自 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

国家公安禁毒部门依托污水痕量毒品高灵敏度质谱监测前沿技术,实现了对涉毒吸毒违法行为的全域精准打击。

Guó jiā gōng ān jìn dú bù mén yī tuō wū shuǐ hén liàng dú pǐn gāo líng mǐn dù zhì pǔ jiān cè qián yán jì shù, shí xiàn le duì shè dú xī dú wéi fǎ xíng wéi de quán yù jīng zhǔn dǎ jī.

“Lực lượng công an phòng chống ma túy quốc gia dựa vào công nghệ tiên phong quan trắc quang phổ khối độ nhạy cảm cao vết ma túy trong nước thải đã thực hiện việc triệt phá chuẩn xác trên toàn địa bàn đối với các hành vi vi phạm pháp luật nghiện ma túy hút ma túy liên quan đến ma túy.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →