他是蓄意闹事,别理他。
tā shì xùyì nàoshì, bié lǐ tā.
“Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý.”
Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他是蓄意闹事,别理他。
tā shì xùyì nàoshì, bié lǐ tā.
“Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý.”
学习外语有很多益处。
xuéxí wàiyǔ yǒu hěnduō yìchù.
“Học ngoại ngữ có nhiều lợi ích.”
饮用冰水对喉咙不好。
yǐnyòng bīng shuǐ duì hóulóng bù hǎo.
“Uống nước đá không tốt cho họng.”
被动吸烟对健康有害。
Bèidòng xīyān duì jiànkāng yǒuhài.
“Hút thuốc thụ động có hại cho sức khỏe.”
麻袋上面有个大洞。
mádài shàngmiàn yǒu gè dàdòng.
“Trên bao tải có một lỗ lớn.”
新冠疫情让我们待在家。
xīnguān yìqíng ràng wǒmen dài zàijiā.
“Dịch COVID khiến chúng tôi ở nhà.”
人穷志短,竟为小利出卖朋友。
rén qióng zhì duǎn, jìng wèi xiǎo lì chūmài péngyou.
“Người nghèo chí ngắn, đến nỗi vì chút lợi nhỏ mà phản bội bạn.”
穷鬼也能感受到幸福。
qióng guǐ yě néng gǎnshòu dào xìngfú.
“Người nghèo cũng có thể cảm nhận hạnh phúc.”
我常常在街上要饭。
wǒ chángcháng zài jiē shàng yàofàn.
“Tôi thường đi ăn xin trên đương.”
电线杆上贴着《寻人启事》。
Diànxiàn gān shàng tiēzhe “xún rén qǐshì”.
“"Thông báo tìm người" được dán trên cột điện.”
警方正在打击黑社会。
jǐngfāng zhèngzài dǎ jī hēishèhuì.
“Cảnh sát đang trấn áp xã hội đen.”
我帮过他,他却恩将仇报。
wǒ bāngguò tā, tā què ēnjiāngchóubào.
“Tôi đã giúp anh ấy, vậy mà anh ta lại lấy oán trả ơn.”
她一直忍着冤屈不说。
tā yīzhí rěnzhe yuānqū bù shuō.
“Cô ấy luôn chịu oan mà không nói.”
她被色狼跟踪了。
tā bèi sèláng gēnzōng le.
“Cô ấy bị kẻ biến thái theo dõi.”
他是个吃软饭的小白脸。
tā shìgè chī ruǎn fàn de xiǎobáiliǎn.
“Hắn ta là một kẻ ăn bám.”
你别在我面前装卖惨。
Nǐ bié zài wǒ miànqián zhuāng mài cǎn
“Đừng có ở trước mặt tao mà tỏ vẻ khốn khổ”
善良的人不会造孽。
shànliáng de rén bù huì zàoniè.
“Người tốt sẽ không làm điều ác.”
验厂时,需要查阅所有的校验文件。
Yàn chǎng shí, xūyào cháyuè suǒyǒu de jiào yàn wénjiàn.
“Khi kiểm tra nhà máy, cần kiểm tra tất cả các tài liệu xác minh.”
全社会全面加强青少年心理健康教育与生命安全关爱体系建设,建立健全全天候心理危机预警干预机制。
Quán shè huì quán miàn jiā qiáng qīng shào nián xīn lǐ jiàn kāng jiào yù yǔ shēng mìng ān quán guān ài tǐ xì jiàn shè, jiàn lì jiàn quán quán tiān hòu xīn lǐ wēi jī yù jǐng gān yù jī zhì.
“Toàn xã hội tăng cường toàn diện việc xây dựng hệ thống quan tâm an toàn tính mạng và giáo dục sức khỏe tâm lý cho thanh thiếu niên, xây dựng hoàn thiện cơ chế can thiệp cảnh báo sớm khủng hoảng tâm lý chống tự sát 24/7.”
居委会组织了社区活动。
jūwěihuì zǔzhīle shèqū huódòng.
“Hội đồng khu dân cư tổ chức hoạt động cộng đồng.”
大同思想影响深远。
dàtóng sīxiǎng yǐngxiǎng shēnyuǎn.
“Tư tưởng đại đồng có ảnh hưởng sâu rộng.”
国家公安禁毒部门依托污水痕量毒品高灵敏度质谱监测前沿技术,实现了对涉毒吸毒违法行为的全域精准打击。
Guó jiā gōng ān jìn dú bù mén yī tuō wū shuǐ hén liàng dú pǐn gāo líng mǐn dù zhì pǔ jiān cè qián yán jì shù, shí xiàn le duì shè dú xī dú wéi fǎ xíng wéi de quán yù jīng zhǔn dǎ jī.
“Lực lượng công an phòng chống ma túy quốc gia dựa vào công nghệ tiên phong quan trắc quang phổ khối độ nhạy cảm cao vết ma túy trong nước thải đã thực hiện việc triệt phá chuẩn xác trên toàn địa bàn đối với các hành vi vi phạm pháp luật nghiện ma túy hút ma túy liên quan đến ma túy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết