被动吸烟
Minh họa từ vựng 被动吸烟 (bèidòng xīyān)
bèidòng xīyān HÁN VIỆT: BỊ ĐỘNG HẤP YÊN

被动吸烟: hút thuốc thụ động

hút thuốc thụ động

Nét viết & luyện viết chữ 被动吸烟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 被

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

被
bèi BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bị, được (câu bị động)

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

吸
xī HẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hút, hít vào; thu hút

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).

烟
yān YÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khói; thuốc lá

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Câu ví dụ với từ “被动吸烟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

被动吸烟对健康有害。

Bèidòng xīyān duì jiànkāng yǒuhài.

“Hút thuốc thụ động có hại cho sức khỏe.”

Từ “被动吸烟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 被动吸烟 (bèidòng xīyān)

被动吸烟 (bèidòng xīyān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “被动吸烟” có phiên âm Pinyin là “bèidòng xīyān”, âm Hán Việt là “BỊ ĐỘNG HẤP YÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hút thuốc thụ động”.

Chữ 被动吸烟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “被动吸烟” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-11-27T19:43:39+07:00