办法: biện pháp, cách thức
Nghĩa tiếng Anh (English): method, way
Nét viết & luyện viết chữ 办法
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm, giải quyết, xử lý; mở, thành lập
pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”
Câu ví dụ với từ “办法”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
有什么好办法吗?
yǒu shén me hǎo bàn fǎ ma ?
“Có cách nào hay không?”
Is there a good way?
遇到困难别着急,我们总会想到解决的办法。
yù dào kùn nán bié zháo jí , wǒ men zǒng huì xiǎng dào jiě jué de bàn fǎ 。
“Gặp khó khăn đừng vội cuống, chúng ta nhất định sẽ nghĩ ra BIỆN PHÁP giải quyết.”
Don't panic when facing difficulties, we will always find a way.
Từ “办法” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn