仿真
Minh họa từ vựng 仿真
fǎngzhēn HÁN VIỆT: PHỎNG CHÂN

仿真: mô phỏng; giả lập

mô phỏng giả lập

Nét viết & luyện viết chữ 仿真

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỎNG (仿): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仿
fǎng PHỎNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mô phỏng, phỏng theo, bắt chước (phỏng sinh học: fǎngshēng)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHỎNG (仿): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo).

真
zhēn CHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thật là, rất

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Biến thể từ chữ HÓA (匕) hoặc hình cái muỗng/người đắc đạo.) 目 MỤC (Con mắt tinh tường hoặc chiếc đỉnh đồng đúc luyện.) 八 BÁT (Cái bệ đỡ phía dưới hoặc làn mây nâng bước chân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”

Chữ CHÂN (真) là chữ hội ý, cấu tạo từ chữ THẬP (十 - biến thể của chữ HÓA 匕 ở trên), bộ MỤC (目 - con mắt/chiếc đỉnh ở giữa) và bộ BÁT (八 - bệ đỡ ở dưới). Trong Kim văn, chữ vẽ hình chiếc muỗng múc thức ăn từ trong chiếc đỉnh đồng đặt trên giá đỡ một cách đầy đặn, thực chất; còn Thuyết Văn Giải Tự giải thích là bậc tiên nhân tu luyện đạt đến bản tính nguyên sơ thuần khiết nhất. Từ đó, chữ mang nghĩa là chân thật, chân chính.

Câu ví dụ với từ “仿真”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这把枪是仿真的,不是真枪。

Zhè bǎ qiāng shì fǎngzhēn de, bùshì zhēn qiāng.

“Khẩu súng này là mô phỏng, không phải thật.”

Từ “仿真” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →